Lisieux

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 49°08′47″B 0°13′36″Đ / 49,1463888889°B 0,226666666667°Đ / 49.1463888889; 0.226666666667

Blason Lisieux.svg Lisieux

Lisieux-mairie.jpg
     Lisieux trên bản đồ Pháp
     Lisieux
Blason Lisieux.svg Lisieux
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Lower Normandy
Tỉnh Calvados
Quận Lisieux
(thủ phủ)
Tổng thủ phủ Lisieux-1, Lisieux-2 & Lisieux-3
Liên xã Communauté de communes Lisieux Pays d'Auge
Xã (thị) trưởng Bernard Aubril
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 32–152 m (105–499 ft)
(bình quân 49 m/161 ft)
Diện tích đất1 13,07 km2 (5,05 sq mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
INSEE/Mã bưu chính 14366/ 14100

Lisieux là một trong tỉnh Calvados, thuộc vùng hành chính Basse-Normandie của nước Pháp, có dân số là 23.166 người (thời điểm 1999). Lisieux nằm cạnh dòng sông nhỏ Touques và là một nơi hành hương nhờ vào thánh Therese của Lisieux, đã được ban thánh vào năm 1925.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

(Lưu ý)

Biến động dân số

1793 1800 1806 1821 1831 1836 1841 1846 1851
10 118 10 171 10 937 10 403 10 257 11 473 11 378 11 968 11 754
1856 1861 1866 1872 1876 1881 1886 1891 1896
12 993 13 121 12 617 18 341 18 396 16 039 16 267 16 260 16 349
1901 1906 1911 1921 1926 1931 1936 1946 1954
16 084 16 239 15 948 15 341 15 192 15 362 16 032 12 746 15 342
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2006 - -
21 156 23 830 25 521 24 940 23 703 23 166 23 200 - -
Nbre retenu à partir de 1962: population sans doubles comptes - Nguồns: Cassini[1] et INSEE[2]
Évolution de la population municipale de Lisieux (1793-2006)

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]