Ân Thi (thành phố cấp huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Ân Thi (huyện cấp thị))
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Ân Thi
恩施市
Ân Thi
—  Huyện cấp thị  —
Thành phố Ân Thi, 2013
Thành phố Ân Thi, 2013
ChinaEnshiEnshi.png
Ân Thi trên bản đồ Hồ Bắc
Ân Thi
Ân Thi
Vị trí ở Hồ Bắc
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhHồ Bắc
Châu tự trịChâu tự trị dân tộc Thổ Gia, Miêu Ân Thi
Diện tích[1][2]
 • Huyện cấp thị3.972 km2 (1,534 mi2)
 • Đô thị[3]52,00 km2 (2,000 mi2)
Độ cao420 m (1,380 ft)
Dân số (2010)[2]
 • Huyện cấp thị749.574
 • Ước tính (2017)857.000
 • Mật độ190/km2 (490/mi2)
 • Đô thị[3]260.700
Múi giờGiờ Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu điện445000
Mã điện thoại0718
Trang webhbenshi.gov.cn; es.gov.cn
Enshi
Tiếng Trung恩施
La tinhEnshih
Former name
Tiếng Trung
La tinhShihnan

Ân Thi (chữ Hán giản thể: 恩施市) là một thành phố cấp huyện, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia, Miêu Ân Thi, tỉnh Hồ Bắc, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố này có diện tích 3967 ki-lô-mét vuông, đại bộ phận ku vực này là vùng núi, độ cao trung bình 900 mét trên mực nước biển, dân số năm 1999 là 771.906 người. Về mặt hành chính, thành phố này được chia thành 3 trấn, 10 hương. Tổng cộng có 172 thôn hành chính. Tại đây có quốc lộ 318quốc lộ 209 chạy qua. Năm 1729 lập huyện Ân Thi, thời kỳ kháng Nhật đây là tỉnh lỵ lâm thời của tỉnh Hồ Bắc.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên goves
  2. ^ a ă Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên xzqhes
  3. ^ a ă Bộ Nhà ở và Phát triển Nông thôn - Đô thị biên tập (2019). China Urban Construction Statistical Yearbook 2017. Beijing: China Statistics Press. tr. 66. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2020.