Đô la Mã Lai

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Đô la Mã Lai
Đô la Mã Lai
Sử dụng tại Mã Lai
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100đô
Ký hiệu$
Tiền giấy1, 5, 10, 50, 100, 1000, 10.000 đô

Đô la Mã Lai là tiền tệ của thuộc địa và bảo hộ của Anh. Nó được giới thiệu vào năm 1939 cho đến năm 1953, thay thế cho đồng tiền này.

Tỷ giá hối đoái là 1 nhân dân tệ = 2 shilling và 4 pence (60 nhân dân tệ = 7 pound)

Loại tiền tệ[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền giấy[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1 nhân dân tệ (xanh, xanh)
    • Mặt trước: George VI
    • Mặt sau: Quốc huy
  • 5 nhân dân tệ (xanh dương, vàng xanh)
    • Mặt trước: George VI
    • Mặt sau: Quốc huy
  • 10 nhân dân tệ (tím, đỏ)
    • Mặt trước: George VI
    • Mặt sau: Quốc huy
  • 50 nhân dân tệ
    • Mặt trước: George VI
    • Mặt sau: Quốc huy
  • 100 nhân dân tệ
    • Mặt trước: George VI
    • Mặt sau: Quốc huy
  • 1.000 nhân dân tệ
    • Mặt trước: George VI
    • Mặt sau: Quốc huy
  • 10.000 nhân dân tệ
    • Mặt trước: George VI
    • Mặt sau: Quốc huy

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]