Ổn áp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ổn áp
7812 voltage regulator.jpg
Ổn áp 7812 đóng gói kiểu TO-220, cho ra +12V
Loại Chủ động
Nguyên lý hoạt động Ổn định điện áp ngõ ra
Chân 3
Ký hiệu điện
Voltage-Regulator-IEC-Symbol.svg Voltage Regulator.svg

Ổn áp hay voltage regulator là hệ thống được thiết kế để tự động duy trì việc cấp ra một mức điện áp ra không đổi.

Về tổng quát thì Ổn áp áp dụng cho cả dòng một chiều DC và dòng xoay chiều AC, cấp ra nguồn điện áp ổn định. Điều chỉnh điện áp thực hiện bằng một phản hồi âm.

Trong cấp điện năng công suất lớn thì phản hồi âm thực thi bằng cơ cấu cơ khí.[1] Ví dụ như điều chỉnh van cấp hơi nước cho các tua bin phát điện ở nhà máy nhiệt điện.

Trong điện tử học thì Ổn áp là một loại mạch tích hợp cung cấp nguồn ổn định công suất nhỏ, và thường là dòng một chiều.[2]

Nguyên lý hoạt động[sửa | sửa mã nguồn]

Các đặc trưng hoạt động[sửa | sửa mã nguồn]

Ứng dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Adolf J. Schwab. Elektroenergiesysteme - Erzeugung, Transport, Übertragung und Verteilung elektrischer Energie. Springer, 2006, ISBN 3-540-29664-6.
  2. ^ Retzbach L. Akkus und Ladegeräte. Neckar Verlag, 13. Auflage, 2002, ISBN 3-7883-2142-3

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]