Chuyển mạch

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Trong cách dùng chữ chuyển mạch có hai nghĩa:

  • Chuyển mạch kênh hay nối chuyển mạch (từ chữ circuit switching) là một kĩ thuật mạng thông dụng trong các mạng điện thoại, điện đàm viễn thông hay nôm na là kĩ thuật nối đường đây.
  • Nối chuyển (từ chữ switching) -- khái niệm rộng—là kĩ thuật thiết lập một cầu nối tạm thời giữa hai hay nhiều điểm (hay hai nút) trong một mạng để vận chuyển dữ liệu hay một bộ phận của dữ liệu. Khái niệm này bao gồm các khái niệm chuyển mạch, chuyển khung (hay chuyển gói), và chuyển gói mạch ảo
  • Chuyển mạch đôi khi còn được hiểu là thiết bị chuyển mạch. Đây là một bộ phận hay một thiết bị thường có trong các ngành điện, điện tử, hay vô tuyến viễn thông đóng vai trò tạo ra hay thay đổi các mối nối trong các mạch điện phức tạp nhằm chuyển hướng di chuyển của tín hiệu điện hay dữ liệu.
  • Chuyển mạch là trạng thái điện từ xảy ra trong bộ biến đổi, được đặc trưng bằng việc dòng điện trong một nhánh chuyển sang một nhánh khác trong khi dòng điện tổng chảy ra từ nút giữa hai nhánh vẫn không đổi.
  • Nguồn nuôi kiểu chuyển mạch hay Nguồn kiểu xung, Bộ nguồn xungNguồn chuyển mạch,,... là bộ nguồn nuôi thực hiện biến đổi điện ở cấp điện áp nào đó, thông qua các xung điện tần số cao, sang các mức điện áp DC ổn định cần thiết cấp cho các khối mạch hoặc bộ máy điện tử.