Bước tới nội dung

1293

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1293 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện

[sửa | sửa mã nguồn]
1293 trong lịch khác
Lịch Gregory1293
MCCXCIII
Ab urbe condita2046
Năm niên hiệu Anh21 Edw. 1 – 22 Edw. 1
Lịch Armenia742
ԹՎ ՉԽԲ
Lịch Assyria6043
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1349–1350
 - Shaka Samvat1215–1216
 - Kali Yuga4394–4395
Lịch Bahá’í−551 – −550
Lịch Bengal700
Lịch Berber2243
Can ChiNhâm Thìn (壬辰年)
3989 hoặc 3929
    — đến —
Quý Tỵ (癸巳年)
3990 hoặc 3930
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt1009–1010
Lịch Dân Quốc619 trước Dân Quốc
民前619年
Lịch Do Thái5053–5054
Lịch Đông La Mã6801–6802
Lịch Ethiopia1285–1286
Lịch Holocen11293
Lịch Hồi giáo692–693
Lịch Igbo293–294
Lịch Iran671–672
Lịch Julius1293
MCCXCIII
Lịch Myanma655
Lịch Nhật BảnShōō 6 / Einin 1
(永仁元年)
Phật lịch1837
Dương lịch Thái1836
Lịch Triều Tiên3626

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ Rashdall, Hastings (2010). The Universities of Europe in the Middle Ages (bằng tiếng Anh). Cambridge University Press. ISBN 978-1-108-01811-1.
  2. ↑ Hattori, J. (April 4, 1878). "Destructive Earthquakes of Japan". The Japan Mail: A fortnightly summary of intelligence from Japan, for transmission to Europe and the United States, via Suez and San Francisco. p. 178.
  3. ↑ Ooi, Keat Gin (ngày 13 tháng 10 năm 2004). Southeast Asia: A Historical Encyclopedia from Angkor Wat to East Timor [3 Volumes] (bằng tiếng Anh). Bloomsbury Academic. ISBN 978-1-57607-770-2.
  4. ↑ Rabbat, Nasser O. (1995). The Citadel of Cairo: A New Interpretation of Royal Mameluk Architecture. Leiden, New York, Köln: BRILL. p. 181. ISBN 9789004101241.