Bước tới nội dung

1291

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1291 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Ngày 8 tháng 2 – Afonso IV ("Người Dũng Cảm"), vua Bồ Đào Nha (mất năm 1357 )
  • 9 tháng 3 - Cangrande I della Scala , nhà quý tộc Ý (mất 1329 )
  • Ngày 10 tháng 5 – Gilbert de Clare , quý tộc và hiệp sĩ người Anh (mất năm 1314 )
  • 12 tháng 8 - Ichijō Uchitsune , quý tộc Nhật Bản ( kugyō ) (mất 1325 )
  • Ngày 23 tháng 9 – Bolesław III , quý tộc và hiệp sĩ Ba Lan (mất năm 1352 )
  • Ngày 31 tháng 10 – Philippe de Vitry , nhạc sĩ và nhà thơ người Pháp (mất năm 1361 )
  • Ngày 15 tháng 12 – Aymon ("Người hiền hòa"), quý tộc xứ Savoie (mất năm 1343 )
  • 20 tháng 12 - Margareta Ebner , nữ tu và nhà thần bí người Đức (mất 1351 )
  • Hugh de Audley , quý tộc, hiệp sĩ và nhà ngoại giao người Anh (mất năm 1347 )
  • Luis de la Cerda , quý tộc, hoàng tử và đô đốc người Pháp (mất 1348 )
  • Luitgard of Wittichen , nữ tu, tu viện trưởng và nhà thần bí người Đức (mất 1348)
  • Marie xứ Artois , nữ quý tộc người Pháp ( thuộc dòng họ Artois ) (mất năm 1365 )
  • Tōin Kinkata , quan chức, nhà sử học và nhà văn Nhật Bản (mất năm 1360 )
1291 trong lịch khác
Lịch Gregory1291
MCCXCI
Ab urbe condita2044
Năm niên hiệu Anh19 Edw. 1  20 Edw. 1
Lịch Armenia740
ԹՎ ՉԽ
Lịch Assyria6041
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat1347–1348
 - Shaka Samvat1213–1214
 - Kali Yuga4392–4393
Lịch Bahá’í−553 – −552
Lịch Bengal698
Lịch Berber2241
Can ChiCanh Dần (庚寅年)
3987 hoặc 3927
     đến 
Tân Mão (辛卯年)
3988 hoặc 3928
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt1007–1008
Lịch Dân Quốc621 trước Dân Quốc
民前621年
Lịch Do Thái5051–5052
Lịch Đông La Mã6799–6800
Lịch Ethiopia1283–1284
Lịch Holocen11291
Lịch Hồi giáo689–691
Lịch Igbo291–292
Lịch Iran669–670
Lịch Julius1291
MCCXCI
Lịch Myanma653
Lịch Nhật BảnShōō 4
(正応4年)
Phật lịch1835
Dương lịch Thái1834
Lịch Triều Tiên3624

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Prestwich, Michael (1997). Edward I, p. 365. The English Monarchs Series. Yale University Press. ISBN 978-0-300-07209-9.
  2. Armstrong, Pete (2003). Osprey: Stirling Bridge & Falkirk 1297–98, p. 7. ISBN 1-84176-510-4.
  3. White Book of Sarnen (15th century).
  4. Steven Runciman (1952). A History of The Crusades. Vol III: The Kingdom of Acre, p. 353. ISBN 978-0-241-29877-0.
  5. Holt, Peter Malcolm (1986). The Age of the Crusades: The Near East from the Eleventh Century to 1517, p. 104. Addison Wesley Longman Limited. ISBN 978-1-31787-152-1.
  6. O'Callaghan, Joseph F. (2011). The Gibraltar Crusade: Castile and the Battle for the Strait, p. 96. Philadelphia: University of Pennsylvania Press. ISBN 978-0-8122-2302-6.
  7. O'Callaghan, Joseph F. (2011). The Gibraltar Crusade: Castile and the Battle for the Strait, pp. 97–98. Philadelphia: University of Pennsylvania Press. ISBN 978-0-8122-2302-6.