1319
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1319 (Số La Mã: MCCCXIX) là một năm thường bắt đầu vào thứ hai trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]- Tháng 3, vua Denis của Bồ Đào Nha ra sắc lệnh thành lập Dòng Hiệp sĩ Chúa Kitô ( Ordem Militar de Cristo ). Dòng tu này là sự hồi sinh của dòng Hiệp sĩ Dòng Đền[1]
- Tháng 5, vua Haakon V của Na Uy mất không có con nối dõi. Hội đồng giám hộ được thành lập do Havtore Jonsson điều hành, sẽ quản lý đất nước thời gian ngắn đến khi Magnus VII lên ngôi
- Tháng 6, một cuộc nổi dậy do các tiểu vương liên minh với khan Kim Trướng để chống lại hãn quốc Y Nhi bị thất bại. 36 tiểu vương và 7 phó vương bị xử tử vì tội phản quốc
- Tháng 8, sau cái chết của Rudolf, công quốc Bavaria được thống nhất lại dưới thời Ludwig IV
- Cuối tháng 8, Magnus VII của Thụy Điển được Nghị viện Na Uy công nhận là vua Na Uy, qua đó thiết lập liên minh cá nhân giữa Thụy Điển và Na Uy
- Tháng 11, vua Eric VI của Đan Mạch băng hà. Một hội đồng chính phủ sẽ quản lý đất nước đến khi em trai ông, Christopher II được bầu làm vua Đan Mạch tiếp theo[2]
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- Jean II "người tốt bụng", vua nước Pháp
- Peter IV , vua của Vương quốc Aragon
- Hasan Kuchak , quý tộc và hoàng tử Mông Cổ
- Haydar Amuli , nhà thần bí và triết gia người Ba Tư
- James I, Bá tước xứ Ponthieu và La Marche
- Stephen II, Công tước xứ Bavaria
- Philippe III, Bá tước Namur (Pháp)
| Lịch Gregory | 1319 MCCCXIX |
| Ab urbe condita | 2072 |
| Năm niên hiệu Anh | 12 Edw. 2 – 13 Edw. 2 |
| Lịch Armenia | 768 ԹՎ ՉԿԸ |
| Lịch Assyria | 6069 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1375–1376 |
| - Shaka Samvat | 1241–1242 |
| - Kali Yuga | 4420–4421 |
| Lịch Bahá’í | −525 – −524 |
| Lịch Bengal | 726 |
| Lịch Berber | 2269 |
| Can Chi | Mậu Ngọ (戊午年) 4015 hoặc 3955 — đến — Kỷ Mùi (己未年) 4016 hoặc 3956 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1035–1036 |
| Lịch Dân Quốc | 593 trước Dân Quốc 民前593年 |
| Lịch Do Thái | 5079–5080 |
| Lịch Đông La Mã | 6827–6828 |
| Lịch Ethiopia | 1311–1312 |
| Lịch Holocen | 11319 |
| Lịch Hồi giáo | 718–719 |
| Lịch Igbo | 319–320 |
| Lịch Iran | 697–698 |
| Lịch Julius | 1319 MCCCXIX |
| Lịch Myanma | 681 |
| Lịch Nhật Bản | Bunpō 3 / Gen'ō 1 (元応元年) |
| Phật lịch | 1863 |
| Dương lịch Thái | 1862 |
| Lịch Triều Tiên | 3652 |
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- Guan Daosheng (Quản Đạo Thăng), họa sĩ và nhà thơ Trung Quốc
- Jan Sindewint , tu sĩ, nhà thần học và nhà văn người Flemish.
- Jordan Óge de Exeter , hiệp sĩ và cảnh sát trưởng người Anh-Ireland.
- Qadi Baydawi , luật gia, nhà thần học và nhà văn người Ba Tư
- Bernard VI , Bá tước Armagnac và Fezensac (Pháp)
- Haakon V Magnusson , vua Na Uy
- Eric VI Menved , vua Đan Mạch
- Rudolf I "người nói lắp" của Bavaria
- Kamāl al-Dīn al-Fārisī , nhà khoa học người Ba Tư