1320
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1320 (Số La Mã: MCCCXX) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ Ba trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]- Tháng 1, Władysław I Łokietek ("khuỷu tay dài") lên ngôi, thay thế cho Wenceslaus III. Kế vị ông là Casimir III
- Tháng 3, Cuộc Thập tự chinh của những người chăn cừu (Le Pastoureaux) bắt đầu
- Tháng 4, Vua Robert the Bruce gửi thư cho Giáo hoàng John XXII. Ông yêu cầu Giáo hoàng công nhận chủ quyền của Scotland và gỡ bỏ phạt vạ nhà vua Scotland
- Cuối tháng 4, vua Nguyên Văn Tông qua đời. Cháu nội lên ngôi, miếu hiệu Nguyên Anh Tông
- Cuối tháng 5, Thượng phụ Gioan VIII của Alexandria , người đứng đầu Giáo hội Chính thống Coptic , viên tịch tại Ai Cập sau 20 năm trị vì. Ngài sẽ được kế vị bởi Thượng phụ Gioan IX.
- Tháng 7, Mubarak Shah bị viên tướng Khusrau Khan ám sát để cướp ngôi sultan Delhi của triều Khalji
- Đầu tháng 9, Khusrau Khan bị viên thống đốc tỉnh Punjab và Sindh ám sát, kết thúc vương triều Khalji. Viên thống đốc lên ngôi với hiệu Ghiyath al-Din, lập ra triều đại Tughluq
- Tháng 10, Andronikos II Palaiologos lên ngôi một mình sau khi con trai (đồng cai trị) là Michael IX Palaiologos qua đời . Sáu tháng sau, con trai của Michael là Andronikos lại nổi dậy chống lại ông nội mình
- Cuối năm, Henri de Mondeville , bác sĩ phẫu thuật và nội khoa người Pháp, đã viết cuốn La Chirurgie , cuốn sách giáo khoa đầu tiên về phẫu thuật do một người Pháp biên soạn.
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch Gregory | 1320 MCCCXX |
| Ab urbe condita | 2073 |
| Năm niên hiệu Anh | 13 Edw. 2 – 14 Edw. 2 |
| Lịch Armenia | 769 ԹՎ ՉԿԹ |
| Lịch Assyria | 6070 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1376–1377 |
| - Shaka Samvat | 1242–1243 |
| - Kali Yuga | 4421–4422 |
| Lịch Bahá’í | −524 – −523 |
| Lịch Bengal | 727 |
| Lịch Berber | 2270 |
| Can Chi | Kỷ Mùi (己未年) 4016 hoặc 3956 — đến — Canh Thân (庚申年) 4017 hoặc 3957 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1036–1037 |
| Lịch Dân Quốc | 592 trước Dân Quốc 民前592年 |
| Lịch Do Thái | 5080–5081 |
| Lịch Đông La Mã | 6828–6829 |
| Lịch Ethiopia | 1312–1313 |
| Lịch Holocen | 11320 |
| Lịch Hồi giáo | 719–720 |
| Lịch Igbo | 320–321 |
| Lịch Iran | 698–699 |
| Lịch Julius | 1320 MCCCXX |
| Lịch Myanma | 682 |
| Lịch Nhật Bản | Gen'ō 2 (元応2年) |
| Phật lịch | 1864 |
| Dương lịch Thái | 1863 |
| Lịch Triều Tiên | 3653 |
- Vua Peter I của Bồ Đào Nha (mất 1367)
- Blanka của Namur, nữ hoàng Thụy Điển (mất 1363)
- Trần Hữu Lượng, người sáng lập chế độ Đại Hán (mất 1363)
- John Hawkwood, người Anh (mất 1394)
- Iolo Goch, nhà thơ Wales (mất 1398)
- Shams al-Din Abd Allah Abū al-Khalili, nhà thiên văn học Ả Rập (mất 1380)
- Lalleshwari, nhà thơ Hindu (mất 1292)
- Louis của Taranto (mất 1362)
- Michael Panaretos, nhà sử học Trebizond (mất 1390)
- Nissim của Gerona, người Do Thái (mất 1380)
- Otto, Công tước của Brunswick-Grubenhagen (mất 1398)
- Rudolph, Công tước của Lorraine (mất 1346)
- Bột Nhi Chỉ Cân Thỏa Hoan Thiết Mộc Nhĩ (Borjigin Toghuntemür) hay Nguyên Huệ Tông, hoàng đế của Nhà Nguyên (mất 1370)
- William của Wykeham, Đức Giám mục của Winchester (mất 1404)
- Bertrand du Guesclin, hiệp sĩ Breton (mất 1380)
- Vua Valdemar IV của Đan Mạch (mất 1375)
- John Wycliffe, nhà cải cách Anh (mất 1384)
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- Trần Anh Tông vị vua thứ 4 của Nhà Trần
- William III, Bá tước Geneva
- Li Kan (Zhong Bin), quan chức và họa sĩ người Trung Quốc.
- Jan Muskata , giám mục và tể tướng người Ba Lan
- Peter thành Aspelt , linh mục, thủ tướng và tổng giám mục người Đức
- Qutbuddin Mubarak Shah , người cai trị Ấn Độ của Vương quốc Hồi giáo Delhi.
- Michael IX Palaiologos , hoàng đế Byzantine