1370
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1370 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]- Tháng 2, Trận chiến Rudau diễn ra giữa Hiệp sĩ Teuton và Đại công quốc Litva gần làng Rudau, phía bắc Königsberg (nay là làng Melnikovo ở tỉnh Kaliningrad ).
- Tháng 4, Timur trở thành Amir đầu tiên của Đế chế Timurid, hoàn thành cuộc chinh phục Trung Á và một phần Ba Tư. Kế vị ông là Khalil Sultan
- Tháng 5, Hiệp ước Stralsund chấm dứt chiến tranh giữa Đan Mạch và Liên minh Hanseatic .
- Giữa năm, chiến tranh trăm năm đến hồi quyết liệt, nổi bật là trận vây Limoges và Pontvallain
- Khoảng tháng 7, Khun Luang Pa-Ngua, người cai trị Suphanburi, tiến quân và chiếm đoạt ngai vàng của Vương quốc Ayutthaya .
- Nửa cuối năm, Nỏ thép được sử dụng lần đầu tiên như một vũ khí chiến tranh.
- Đầu tháng 11, Casimir III của Ba Lan băng hà do một tai nạn săn bắn. Ông được kế vị bởi em gái làElizabeth của Kujavia , và con trai bà, Louis I của Hungary.
- Tháng 11, Trần Nghệ Tông phế truất Dương Nhật Lễ làm hoàng đế của Đại Việt, Việt Nam ngày nay .
- Tháng 12, Giáo hoàng Gregory XI kế vị Giáo hoàng Urban V , trở thành vị Giáo hoàng thứ 201 .
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch Gregory | 1370 MCCCLXX |
| Ab urbe condita | 2123 |
| Năm niên hiệu Anh | 43 Edw. 3 – 44 Edw. 3 |
| Lịch Armenia | 819 ԹՎ ՊԺԹ |
| Lịch Assyria | 6120 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1426–1427 |
| - Shaka Samvat | 1292–1293 |
| - Kali Yuga | 4471–4472 |
| Lịch Bahá’í | −474 – −473 |
| Lịch Bengal | 777 |
| Lịch Berber | 2320 |
| Can Chi | Kỷ Dậu (己酉年) 4066 hoặc 4006 — đến — Canh Tuất (庚戌年) 4067 hoặc 4007 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1086–1087 |
| Lịch Dân Quốc | 542 trước Dân Quốc 民前542年 |
| Lịch Do Thái | 5130–5131 |
| Lịch Đông La Mã | 6878–6879 |
| Lịch Ethiopia | 1362–1363 |
| Lịch Holocen | 11370 |
| Lịch Hồi giáo | 771–772 |
| Lịch Igbo | 370–371 |
| Lịch Iran | 748–749 |
| Lịch Julius | 1370 MCCCLXX |
| Lịch Myanma | 732 |
| Lịch Nhật Bản | Ōan 3 (応安3年) |
| Phật lịch | 1914 |
| Dương lịch Thái | 1913 |
| Lịch Triều Tiên | 3703 |
- Ngô Từ, Công thần khai quốc Nhà Lê sơ
- Phan Phu Tiên, Nhà Văn,nhà sử học thời Lê (m. 1482)
- John Lydgate , tu sĩ dòng Benedictine người Anh và là nhà thơ
- Paulus Vladimiri , học giả người Ba Lan
- Công tước William của Áo
- Frederick I, Tuyển hầu xứ Saxony (mất năm 1428 )
- Pier Paolo Vergerio the Elder , nhà nhân văn học người Ý (mất năm 1444 hoặc 1445 )
- Erasmo của Narni , lính đánh thuê người Ý (mất 1443 )
- Guarino da Verona , nhà nhân văn người Ý (mất 1460 )
- John VII Palaiologos , Hoàng đế Byzantine (mất năm 1408 )
- Vua Olav IV của Na Uy (mất năm 1387 )
- Jan Piast , Công tước Ziebice (mất 1428 )
- Jan Sindel , nhà khoa học người Ba Lan (mất 1443 )
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- Nguyên Huệ Tông, Hoàng đế nhà Nguyên
- Chu Văn An, nhà giáo trong lịch sử Việt Nam
- Thi Nại Am, tiểu thuyết gia Trung Hoa
- Dương Nhật Lễ
- Nguyễn Trung Ngạn
- Thánh Vitalis thành Assisi , ẩn sĩ người Ý (sn 1295 )
- Edward xứ Angoulême , hoàng tử Anh gốc Pháp (sinh năm 1365 )
- Casimir III Đại đế , Vua Ba Lan (sinh năm 1310 )
- Giáo hoàng Urban V (sn. 1310 )
- Simeon Uroš , Hoàng đế của người Serbia và Hy Lạp, đồng thời là anh em cùng cha khác mẹ với Stefan IV Dušan (sinh năm 1326 ).
- Vedanta Desika , đạo sư và nhà thơ Ấn Độ giáo người Ấn Độ (s. 1269 )
- Yang Weizhen , họa sĩ Trung Quốc (bc 1296 )