1414

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1414 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1414 trong lịch khác
Lịch Gregory 1414
MCDXIV
Ab urbe condita 2167
Năm niên hiệu Anh Hen. 5 – 2 Hen. 5
Lịch Armenia 863
ԹՎ ՊԿԳ
Lịch Assyria 6164
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1470–1471
 - Shaka Samvat 1336–1337
 - Kali Yuga 4515–4516
Lịch Bahá’í -430 – -429
Lịch Bengal 821
Lịch Berber 2364
Can Chi Quý Tỵ (癸巳年)
4110 hoặc 4050
    — đến —
Giáp Ngọ (甲午年)
4111 hoặc 4051
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1130–1131
Lịch Dân Quốc 498 trước Dân Quốc
民前498年
Lịch Do Thái 5174–5175
Lịch Đông La Mã 6922–6923
Lịch Ethiopia 1406–1407
Lịch Holocen 11414
Lịch Hồi giáo 816–817
Lịch Igbo 414–415
Lịch Iran 792–793
Lịch Julius 1414
MCDXIV
Lịch Myanma 776
Lịch Nhật Bản Ōei 21
(応永21年)
Phật lịch 1958
Dương lịch Thái 1957
Lịch Triều Tiên 3747

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]