50 Virginia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
50 Virginia
Khám phá
Khám phá bởiKarl Theodor Robert Luther
Ngày khám phá4/10/1857
Tên chỉ định
Tên thay thế 
Danh mục tiểu hành tinhVành đai chính
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 31/12/2006 (JD 2454100.5)
Cận điểm quỹ đạo283,389 Gm (1,894 AU)
Viễn điểm quỹ đạo509,817 Gm (3,408 AU)
Bán trục lớn396,603 Gm (2,651 AU)
Độ lệch tâm0,285
Chu kỳ quỹ đạo1.576,682 d (4,32 a)
Tốc độ vũ trụ cấp 117,91 km/s
Độ bất thường trung bình210,994°
Độ nghiêng quỹ đạo2,834°
Kinh độ của điểm nút lên173,773°
Acgumen của cận điểm199,961°
Đặc trưng vật lý
Kích thước99,8 km
Khối lượng1,04×1018 kg[1]
(giả định)
Mật độ khối lượng thể tích2? g/cm³ (giả định)
Hấp dẫn bề mặt0,0279 m/s²
Tốc độ vũ trụ cấp 20,0527 km/s
(190 km/h)[1]
Chu kỳ tự quay14,31 h[2]
Suất phản chiếu0,036 [3]
Nhiệt độ~171 K
Kiểu phổCh
Cấp sao tuyệt đối (H)9,24

50 Virginia (phát âm /vərˈdʒɪnjə/) là một tiểu hành tinh lớn và rất tối ở vành đai chính. Tiểu hành tinh này do J. Ferguson phát hiện ngày 4.10.1857. R. Luther cũng phát hiện ra nó một cách độc lập vào ngày 19 tháng 10 cùng năm và việc phát hiện của ông được công bố trước. Không biết rõ lý do vì sao lại đặt tên nó là Virginia. Dường như tên này được lấy theo tên Verginia, một phụ nữ quý phái trong đế quốc La Mã bị cha giết, tuy nhiên cũng có thể tên này đặt theo tiểu bang Virginia của Hoa Kỳ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Sử dụng bán kính hình cầu 49,9 km; thể tích của khối cầu * mật độ giả định là 2 g/cm³ sinh ra khối lượng (m=d*v) bằng 1,04×1018 kg và vận tốc thoát (sqrt((2*g*m)/r)) bằng 52,7 m/s (190 km/h)
  2. ^ *JPL Small-Body Database Browser
  3. ^ Asteroid Data Sets