Abella de la Conca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Abella de la Conca
Abella de la Conca
Hình nền trời của
Hiệu kỳ của
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của
Ấn chương
Abella de la Conca trên bản đồ Thế giới
Abella de la Conca
Quốc gia Tây Ban Nha
VùngVùng
TỉnhBandera de la provincia de Lérida.svg Lleida
Quận (comarca)Pallars Jussà
Chính quyền
 • Thị trưởngJulià Sala i Monsó (IAC-PM)
Diện tích
 • Đất liền78,27 km2 (3,022 mi2)
Độ cao956 m (3,136 ft)
 • Mật độ0/km2 (0/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính25651
Mã điện thoại+34 (Tây Ban Nha) + 973 (Bandera de la provincia de Lérida.svg Lleida)
Ngôn ngữ bản xứcatalán
Số khu dân cư5
Tọa độ42°09′47″B 1°05′34″Đ / 42,16306°B 1,09278°Đ / 42.16306; 1.09278Tọa độ: 42°09′47″B 1°05′34″Đ / 42,16306°B 1,09278°Đ / 42.16306; 1.09278
Trang webhttp://abellaconca.ddl.net/

Abella de la Conca là một đô thị trong tỉnh Lleida, cộng đồng tự trị Catalunya Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 78,27 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 183 người với mật độ 2,34 người/km². Đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ Lleida.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]