Artesa de Lleida
Giao diện
| Artesa de Lleida Artesa de Lleida Artesa de Lérida | |
|---|---|
Ấn chương | |
Vị trí của Artesa de Lérida | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Segriá |
| Thủ phủ | Artesa de Lleida |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Ricard Pons i Picó |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 24,06 km2 (929 mi2) |
| Độ cao | 202 m (663 ft) |
| • Mật độ | 0/km2 (0/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 25150 |
| Tọa độ | 41°33′17″B 0°42′14″Đ / 41,55472°B 0,70389°Đ |
| Tên gọi dân cư | artesenc/a (en catalán) |
Artesa de Lleida là một đô thị trong tỉnh Lleida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Artesa de Lleida có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là người với mật độ người/km². Đô thị Artesa de Lleida có cự ly km so với tỉnh lỵ Lleida.