Acanthodactylus erythrurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Acanthodactylus erythrurus
Acanthodactylus erythrurus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Sauropsida
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Lacertidae
Chi (genus)Acanthodactylus
Loài (species)A. erythrurus
Danh pháp hai phần
Acanthodactylus erythrurus
(Schinz, 1833)
Mapa Acanthodactylus erythrurus.png
Danh pháp đồng nghĩa

Acanthodactylus erythrurus là một loài thằn lằn trong họ Lacertidae. Loài này được Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1833.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Slimani T, Miras JAM, Joger U, El Mouden H, Geniez P. (2006). Acanthodactylus erythrurus. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2009.
  2. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  3. ^ Acanthodactylus erythrurus. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]