Akao Akira

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Akira Akao
赤尾公
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Akira Akao
Ngày sinh 15 tháng 2, 1988 (31 tuổi)
Nơi sinh Kagoshima, Nhật Bản
Chiều cao 1,77 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Kagoshima United FC
Số áo 7
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2006–2009 National Institute of Fitness
and Sports in Kanoya Soccer Club
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010 Gainare Tottori 2 (1)
2011 SC Tottori Dreams
2012–2013 Volca Kagoshima 30 (8)
2014– Kagoshima United FC 106 (12)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2018

Akira Akao (赤尾公 Akao Akira?, sinh ngày 15 tháng 2 năm 1988 ở Kagoshima) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kagoshima United FC.[1]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản Tổng cộng
2010 Gainare Tottori JFL 2 1 0 0 2 1
2011 SC Tottori Dreams Tottori Football
League
0 0 0 0
2012 Volca Kagoshima JRL (Kyushu) 15 0 2 1 17 1
2013 17 8 0 0 17 8
2014 Kagoshima United FC JFL 25 8 2 0 27 8
2015 24 1 1 0 25 1
2016 J3 League 26 3 1 0 27 3
2017 31 0 1 0 32 0
Tổng cộng sự nghiệp 138 21 7 1 145 22

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “赤尾公:鹿児島ユナイテッドFC:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2016. 
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 253 out of 289)
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 254 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 275 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]