Hiraide Ryo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Ryo Hiraide)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ryo Hiraide
平出涼
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ryo Hiraide
Ngày sinh 18 tháng 7, 1991 (27 tuổi)
Nơi sinh Yamanashi, Nhật Bản
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Kagoshima United FC
Số áo 5
CLB trẻ
2007–2009 Trẻ FC Tokyo
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010–2013 FC Tokyo 0 (0)
2011–2013Kataller Toyama (mượn) 86 (0)
2014– Kataller Toyama 115 (5)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 23 tháng 2 năm 2018.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

Ryo Hiraide (平出 涼 Hiraide Ryo?, sinh ngày 18 tháng 7 năm 1991 ở Yamanashi) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản.

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2010 FC Tokyo J1 League 0 0 2 0 0 0 2 0
2011 Kataller Toyama J2 League 26 0 0 0 - 26 0
2012 26 0 0 0 - 26 0
2013 34 0 0 0 - 34 0
2014 24 0 1 0 - 25 0
2015 J3 League 32 0 - - 32 0
2016 30 3 2 0 - 32 3
2017 29 2 2 0 - 31 2
Tổng 201 5 7 0 0 0 208 5

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 252 out of 289)
  2. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 258 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]