Akao Akira
Giao diện
(Đổi hướng từ Akira Akao)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Akira Akao | ||
| Ngày sinh | 15 tháng 2, 1988 | ||
| Nơi sinh | Kagoshima, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 9+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Kagoshima United FC | ||
| Số áo | 7 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2009 |
National Institute of Fitness and Sports in Kanoya Soccer Club | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010 | Gainare Tottori | 2 | (1) |
| 2011 | SC Tottori Dreams | ||
| 2012–2013 | Volca Kagoshima | 30 | (8) |
| 2014– | Kagoshima United FC | 106 | (12) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Akira Akao (赤尾公 Akao Akira, sinh ngày 15 tháng 2 năm 1988 ở Kagoshima) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Kagoshima United FC.[1]
Thống kê câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2010 | Gainare Tottori | JFL | 2 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 2011 | SC Tottori Dreams | Tottori Football League |
0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2012 | Volca Kagoshima | JRL (Kyushu) | 15 | 0 | 2 | 1 | 17 | 1 |
| 2013 | 17 | 8 | 0 | 0 | 17 | 8 | ||
| 2014 | Kagoshima United FC | JFL | 25 | 8 | 2 | 0 | 27 | 8 |
| 2015 | 24 | 1 | 1 | 0 | 25 | 1 | ||
| 2016 | J3 League | 26 | 3 | 1 | 0 | 27 | 3 | |
| 2017 | 31 | 0 | 1 | 0 | 32 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 138 | 21 | 7 | 1 | 145 | 22 | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "赤尾公:鹿児島ユナイテッドFC:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2016.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 253 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 254 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 275 out of 289)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Profile at Kagoshima United FC Lưu trữ ngày 5 tháng 9 năm 2016 tại Wayback Machine
- Akao Akira tại J.League (bằng tiếng Nhật)