Andover, New Hampshire

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Andover, New Hampshire
—  Town  —
AndoverNH EastAndoverGrangeHall.jpg
Location in Merrimack County, New Hampshire
Location in Merrimack County, New Hampshire
Andover, New Hampshire trên bản đồ Thế giới
Andover, New Hampshire
Andover, New Hampshire
Tọa độ: 43°26′11″B 71°49′24″T / 43,43639°B 71,82333°T / 43.43639; -71.82333Tọa độ: 43°26′11″B 71°49′24″T / 43,43639°B 71,82333°T / 43.43639; -71.82333
Quốc giaHoa Kỳ
Tiểu bangNew Hampshire
QuậnMerrimack
Incorporated1779
Chính quyền
 • Board of selectmenDennis E. Fenton, Chairman
Victoria L. Mishcon
Jacob B. Johnson
Diện tích
 • Tổng cộng41,3 mi2 (107,0 km2)
 • Đất liền40,5 mi2 (104,8 km2)
 • Mặt nước0,9 mi2 (2,3 km2)  2.11%
Độ cao648 ft (198 m)
Dân số (2000)
 • Tổng cộng2.109
 • Mật độ52,1/mi2 (20,1/km2)
Múi giờEastern (UTC-5)
 • Mùa hè (DST)Eastern (UTC-4)
ZIP code03216
FIPS code33-01460
GNIS feature ID0873532
Trang webwww.andovernhus.com

Andover là một thị xã thuộc quận Merrimack trong tiểu bang New Hampshire, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km2, dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 109 người, dân số năm 2009 ước tính là 2223 người[1].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “2009 Population Estimates of New Hampshire Cities and Towns” (PDF). NH Office of Energy and Planning. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2010.