Bước tới nội dung

Somersworth, New Hampshire

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Somersworth, New Hampshire
  Thành phố  
Phố chính k.1910

Hiệu kỳ

Ấn chương
Vị trí trong quận Strafford, New Hampshire
Vị trí trong quận Strafford, New Hampshire
Somersworth, New Hampshire trên bản đồ Thế giới
Somersworth, New Hampshire
Somersworth, New Hampshire
Quốc gia Hoa Kỳ
Bang New Hampshire
QuậnStrafford
Định cưtrước năm 1700
Hợp nhất (thị trấn)1754
Hợp nhất (thành phố)1893
Chính quyền
  Thị trưởngMatt Gerding
  Hội đồng thành phố
Thành viên
  • Martin Pepin
  • Kenneth S. Vincent
  • Robert G. Gibson
  • Crystal Paradis-Catanzaro
  • Richard R. Michaud
  • David A. Witham
  • Laura Barry
  • Nancie Cameron
  • Paul Goodwin
  Quản đốc thành phốRobert M. Belmore
Diện tích[1]
  Tổng cộng10,00 mi2 (25,89 km2)
  Đất liền9,80 mi2 (25,39 km2)
  Mặt nước0,20 mi2 (0,51 km2)
Độ cao204 ft (62 m)
Dân số (2020)
  Tổng cộng11.855
  Mật độ1.209,57/mi2 (467,00/km2)
  Mùa  (DST)EDT (UTC−4)
ZIP code03878
Mã điện thoại603
FIPS code33-69940
GNIS feature ID0870007
Websitewww.somersworth.com

Somersworth là một thành phố thuộc quận Strafford trong tiểu bang New Hampshire, Hoa Kỳ.

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân
1790943
1800932−1,2%
1810878−5,8%
1820841−4,2%
18303.090267,4%
18403.2836,2%
18504.94350,6%
18604.787−3,2%
18704.504−5,9%
18805.58624,0%
18906.20711,1%
19007.02313,1%
19106.704−4,5%
19206.688−0,2%
19305.680−15,1%
19406.1368,0%
19506.92712,9%
19608.52923,1%
19709.0265,8%
198010.35014,7%
199011.2498,7%
200011.4772,0%
201011.7662,5%
202011.8550,8%
U.S. Decennial Census[2][3][không khớp với nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "ArcGIS REST Services Directory". United States Census Bureau. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2022.
  2. "Somersworth city, Strafford County, New Hampshire: 2020 DEC Redistricting Data (PL 94-171)". U.S. Census Bureau. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2022.
  3. "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]