Rochester, New Hampshire
Giao diện
| Rochester, New Hampshire | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
Trung tâm Rochester nhìn từ Quảng trường Trung tâm | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Tên hiệu: The Lilac City | |
Vị trí trong quận Strafford | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Strafford |
| Thành lập | 1728 |
| Hợp nhất | 1722 |
| Làng | East Rochester Gonic North Rochester |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 45,44 mi2 (117,68 km2) |
| • Đất liền | 45,02 mi2 (116,60 km2) |
| • Mặt nước | 0,41 mi2 (1,08 km2) |
| Độ cao[2] | 177 ft (54 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 32.492 |
| • Mật độ | 721,71/mi2 (278,65/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| ZIP codes | 03839, 03866–03868 |
| Mã điện thoại | 603 |
| FIPS code | 33-65140 |
| GNIS feature ID | 873708[2] |
| Website | www |
Rochester, New Hampshire là một thành phố thuộc quận trong tiểu bang New Hampshire, Hoa Kỳ.
Thành phố bao gồm các làng Đông Rochester và Gonic. Rochester là nơi có sân bay Skyhaven và hội chợ Rochester tổ chức hàng năm.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1790 | 2.857 | — | |
| 1800 | 2.646 | −7,4% | |
| 1810 | 2.118 | −20,0% | |
| 1820 | 2.471 | 16,7% | |
| 1830 | 2.155 | −12,8% | |
| 1840 | 2.431 | 12,8% | |
| 1850 | 3.006 | 23,7% | |
| 1860 | 3.384 | 12,6% | |
| 1870 | 4.103 | 21,2% | |
| 1880 | 5.784 | 41,0% | |
| 1890 | 7.396 | 27,9% | |
| 1900 | 8.466 | 14,5% | |
| 1910 | 8.868 | 4,7% | |
| 1920 | 9.673 | 9,1% | |
| 1930 | 10.209 | 5,5% | |
| 1940 | 12.012 | 17,7% | |
| 1950 | 13.776 | 14,7% | |
| 1960 | 15.927 | 15,6% | |
| 1970 | 17.938 | 12,6% | |
| 1980 | 21.560 | 20,2% | |
| 1990 | 26.630 | 23,5% | |
| 2000 | 28.461 | 6,9% | |
| 2010 | 29.752 | 4,5% | |
| 2020 | 32.492 | 9,2% | |
| U.S. Decennial Census[3] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Rochester, New Hampshire (Sân bay Skyhaven), trung bình 1991–2020, cực đoan 2000–nay | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °F (°C) | 67 (19) |
75 (24) |
85 (29) |
93 (34) |
95 (35) |
100 (38) |
100 (38) |
100 (38) |
96 (36) |
87 (31) |
81 (27) |
72 (22) |
100 (38) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 55.1 (12.8) |
55.6 (13.1) |
65.5 (18.6) |
79.9 (26.6) |
89.9 (32.2) |
91.7 (33.2) |
93.9 (34.4) |
91.9 (33.3) |
88.7 (31.5) |
77.9 (25.5) |
67.9 (19.9) |
57.4 (14.1) |
95.7 (35.4) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 32.6 (0.3) |
35.4 (1.9) |
43.5 (6.4) |
56.7 (13.7) |
67.4 (19.7) |
77.0 (25.0) |
81.9 (27.7) |
80.6 (27.0) |
72.6 (22.6) |
60.3 (15.7) |
48.0 (8.9) |
37.4 (3.0) |
57.8 (14.3) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 24.0 (−4.4) |
26.2 (−3.2) |
34.1 (1.2) |
45.7 (7.6) |
56.1 (13.4) |
65.6 (18.7) |
70.8 (21.6) |
69.3 (20.7) |
61.5 (16.4) |
49.8 (9.9) |
39.4 (4.1) |
29.6 (−1.3) |
47.7 (8.7) |
| Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) | 15.4 (−9.2) |
17.0 (−8.3) |
24.7 (−4.1) |
34.7 (1.5) |
44.8 (7.1) |
54.2 (12.3) |
59.6 (15.3) |
57.9 (14.4) |
50.3 (10.2) |
39.4 (4.1) |
30.7 (−0.7) |
21.9 (−5.6) |
37.5 (3.1) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −4.8 (−20.4) |
−0.8 (−18.2) |
5.1 (−14.9) |
23.7 (−4.6) |
32.9 (0.5) |
43.1 (6.2) |
51.3 (10.7) |
47.5 (8.6) |
35.5 (1.9) |
26.5 (−3.1) |
16.2 (−8.8) |
4.9 (−15.1) |
−7.5 (−21.9) |
| Thấp kỷ lục °F (°C) | −15 (−26) |
−13 (−25) |
−5 (−21) |
15 (−9) |
27 (−3) |
33 (1) |
45 (7) |
40 (4) |
28 (−2) |
19 (−7) |
6 (−14) |
−12 (−24) |
−15 (−26) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 2.53 (64) |
2.22 (56) |
3.72 (94) |
3.67 (93) |
3.52 (89) |
3.86 (98) |
3.52 (89) |
3.17 (81) |
3.43 (87) |
4.39 (112) |
3.89 (99) |
3.30 (84) |
41.22 (1.047) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in.) | 9.9 | 9.7 | 11.0 | 11.9 | 12.5 | 13.8 | 13.4 | 12.0 | 11.3 | 12.0 | 10.2 | 10.9 | 138.6 |
| Nguồn 1: NOAA[4] | |||||||||||||
| Nguồn 2: National Weather Service (mean maxima/minima 2006–2020)[5] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "ArcGIS REST Services Directory". United States Census Bureau. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Rochester, New Hampshire
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "U.S. Climate Normals Quick Access – Station: Rochester Skyhaven AP, NH". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "NOAA Online Weather Data – NWS Gray/Portland". National Weather Service. Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2025.