Andrest

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Tọa độ: 43°19′03″B 0°03′43″Đ / 43,3175°B 0,0619444444444°Đ / 43.3175; 0.0619444444444

Andrest

Andrest trên bản đồ Pháp
Andrest
Andrest
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Hautes-Pyrénées
Quận Quận Tarbes
Tổng Tổng Vic-en-Bigorre
Xã (thị) trưởng Anne-Marie Saint-Martin
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 241–266 m (791–873 ft)
(bình quân 254 m/833 ft)
Diện tích đất1 6,19 km2 (2,39 sq mi)
Nhân khẩu2 1.229  (1999)
 - Mật độ 199 /km2 (520 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 65007/ 65390
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Andrest là một thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Occitanie tây nam nước Pháp. Khu vực này có độ cao trung bình 254 mét trên mực nước biển.

Lịch sử dân số
NămSố dân±%
1793644—    
1800682+5.9%
1806657−3.7%
1821767+16.7%
1831866+12.9%
1836822−5.1%
1841826+0.5%
1846864+4.6%
1851864+0.0%
1856824−4.6%
1861851+3.3%
1866800−6.0%
1876723−9.6%
1881745+3.0%
1886719−3.5%
1891679−5.6%
1896697+2.7%
1901702+0.7%
1906647−7.8%
1911648+0.2%
1921590−9.0%
1926621+5.3%
1931641+3.2%
1936641+0.0%
1946668+4.2%
1954682+2.1%
1962738+8.2%
1968713−3.4%
1975881+23.6%
19821.002+13.7%
19901.253+25.0%
19991.229−1.9%
20051.303+6.0%
20061.306+0.2%
20081.339+2.5%
20091.376+2.8%
20101.414+2.8%
20111.421+0.5%
20121.430+0.6%
20131.420−0.7%
20141.411−0.6%

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]