Anh em nhà Russo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Anh em nhà Russo
Anthony and Joe Russo by Gage Skidmore.jpg
Anthony Russo (phải) và Joe Russo tại sự kiện San Diego Comic-Con International năm
Sinh 1970 (47–48 tuổi) (Anthony)
1971 (46–47 tuổi) (Joe)
Hoa Kỳ
Nghề nghiệp Đạo diễn điện ảnh, nhà sản xuất, biên kịch, diễn viên, nhà dựng phim
Năm hoạt động 1997–nay

Anthony RussoJoseph V. "Joe" Russo (được biết đến với tên chung là Anh em nhà Russo) là bộ đôi đạo diễn điện ảnh và truyền hình người Mỹ. Bộ đôi thường thực hiện các dự án của họ cùng nhau, và ngoài vai trò đạo diễn, cả hai cũng thường tham gia các dự án với tư cách nhà sản xuất, biên kịch, diễn viên hay nhà dựng phim. Anh em nhà Russo là đạo diễn của một số phim điện ảnh siêu anh hùng thuộc Vũ trụ Điện ảnh Marvel như Captain America 2: Chiến binh mùa đông (2014), Captain America: Nội chiến siêu anh hùng (2016) và Avengers: Cuộc chiến vô cực (2018). Họ cũng được biết đến với vai trò đạo diễn cho loạt phim truyền hình hài Arrested Development, vị trí đã giúp cả hai thắng một Giải Emmy.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Anthony và Joe Russo được lớn lên tại Cleveland, Ohio, và theo học tại Trường Trung học Benedictine.[1] Ba mẹ họ là Patricia và Basil Russo, một luật sư và cựu thẩm phán.[2] Joe tốt nghiệp Đại học Iowa chuyên ngànnh Ngôn ngữ Anh và Văn học.[3][4] Anh em nhà Russo sau đó tốt nghiệp Đại học Case Western Reserve University và bắt đầu sự nghiệp đạo diễn, biên kịch và sản xuất cho bộ phim điện ảnh đầu tay mang tên Pieces. Bộ phim được góp vốn nhờ các khoản vay vốn sinh viên và thẻ tín dụng.[5] Sau khi xem được Pieces tại một liên hoan phim, Steven Soderbergh chủ ý tiếp cận bộ đôi và đề nghị được làm nhà sản xuất cho dự án phim tiếp theo của hai anh em, cùng với người cộng sự sản xuất của anh là George Clooney.[5] Dự án này sau đó trở thành bộ phim điện ảnh Welcome to Collinwood, với sự tham gia diễn xuất của William H. Macy, Sam Rockwell và Clooney.

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh
Năm Tựa đề Vai trò
2002 Welcome to Collinwood Đạo diễn
Biên kịch
2006 Kỳ đà cản mũi Đạo diễn và Diễn viên (Joe Russo)
2014 Captain America 2: Chiến binh mùa đông Đạo diễn
Diễn viên (Joe Russo)
A Merry Friggin' Christmas Sản xuất điều hành
2015 Người kiến Đạo diễn (đoạn post-credit, không ghi chú)
2016 Captain America: Nội chiến siêu anh hùng Đạo diễn
Diễn viên (Joe Russo)
2018 Avengers: Cuộc chiến vô cực Đạo diễn
2019 Avenger 4 Đạo diễn
Phim ngắn
Năm Tựa đề Vai trò
2002 Kiss, TheThe Kiss Đạo diễn

Sản xuất
Biên kịch

2006 No. 6 Sản xuất (chỉ Joe)
2008 Square One Biên kịch (chỉ Anthony)
Carfuckers Đạo diễn
2009 Donkey Punch Sản xuất (chỉ Anthony)
2012 Leader of the Pack Sản xuất
Phim truyền hình
Năm Chương trình Tập Vai trò
2003 Lucky "Calling Dr. Con" Đạo diễn
2003–05 Arrested Development Cả hai: "Pilot"
Chỉ Anthony: "Top Banana", "Key Decisions", "The Immaculate Election", "Spring Breakout"
Chỉ Joe: "Bringing Up Buster", "In God We Trust", "Pier Pressure", "Marta Complex", "Shock and Aww", "Missing Kitty", "Hand to God", "Motherboy XXX", "Meet the Veals"
Đạo diễn
2004 LAX "Pilot" Đạo diễn
2004–05 Mọi tập Đồng sản xuất điều hành
2006 Secrets of a Small Town Tập đầu tiên bị hủy của ABC Sản xuất điều hành
What About Brian "Pilot" Đạo diễn
2006–07 Mọi tập Sản xuất điều hành
2007–08 Carpoolers Cả hai: "Pilot"
Chỉ Anthony: "The Code", "The Recital"
Chỉ Joe: "Laird of the Rings", "What Would You Do?", "Down for the Count", "The Seminar",

"A Divorce to Remember", "The Handsomest Man", "Lost in America"

Đạo diễn
Mọi tập Sản xuất điều hành
2008 Courtroom K Tập đầu tiên bị hủy của Fox Đạo diễn
2009 Family Tập đầu tiên bị hủy của NBC Đạo diễn
Comedy Showcase "The Increasingly Poor Decisions of Todd Margaret" Đạo diễn
2009–2012, 2014 Community Cả hai: Pilot
Chỉ Anthony: "Introduction to Film", "Social Psychology", "Home Economics", "The Politics of Human Sexuality", "Physical Education", "Beginner Pottery", "The Psychology of Letting Go", "Basic Rocket Science", "Asian Population Studies", "Custody Law and Eastern European Diplomacy", "Biology 101", "Competitive Ecology", "Foosball and Nocturnal Vigilantism"
Chỉ Joe: "Spanish 101", "Advanced Criminal Law", "Football, Feminism and You", "Debate 109", "Investigative Journalism", "Romantic Expressionism", "Pascal's Triangle Revisited", "Anthropology 101", "Accounting for Lawyers", "Cooperative Calligraphy", "Advanced Dungeons & Dragons", "Intermediate Documentary Filmmaking", "Competitive Wine Tasting", "A Fistful of Paintballs", "Geography of Global Conflict", "Advanced Gay", "Documentary Filmmaking: Redux", "Geothermal Escapism", "Advanced Advanced Dungeons & Dragons"
Đạo diễn
Mùa 1-3 và 5 Sản xuất điều hành, chỉ đạo diễn (mùa 5)
2010 Running Wilde "Pilot" Đạo diễn

Sản xuất điều hành

The Increasingly Poor Decisions of Todd Margaret "In Which Claims are Made and a Journey Ensues" Đạo diễn
2011 The Council of Dads Tập đầu tiên của Fox Đạo diễn
2011–2012 Happy Endings Cả hai: "Pilot"
Chỉ Anthony: "Barefoot Pedaler", "Blax, Snake, Home", "Secrets and Limos"
Chỉ Joe: "Bo Fight", "Yesandwitch", "The St. Valentine's Day Massacre"
Đạo diễn
Mùa 1 và 2 Sản xuất điều hành
Up All Night Chỉ Joe: "Cool Neighbors", "Working Late and Working It", "Day After Valentine's Day" Đạo diễn
2012 Animal Practice Cả hai: "Pilot"

Chỉ Anthony: "Clean-Smelling Pirate"

Đạo diễn
Mọi tập Sản xuất điều hành
2015 Agent Carter Chỉ Joe: "Bridge and Tunnel" (lấy tên Joseph V. Russo) Đạo diễn

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]