Anthrenus museorum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Anthrenus museorum
Anthrenus museorum bl.JPG
Anthrenus museorum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Dermestidae
Chi (genus) Anthrenus
Phân chi (subgenus) Anthrenus (Florilinus)
Loài (species) A. museorum
Danh pháp hai phần
Anthrenus museorum
(Linnaeus, 1761)

Anthrenus museorum là một loài bọ cánh cứng được tìm thấy ở Palearctic (bao gồm châu Âu), Cận ĐôngNearctic. Ở châu Âu, loài này được tìm thấy ở Albania, Áo, Belarus, Bỉ, Bosnia và Herzegovina, Quần đảo Anh, Bulgaria, Croatia, Cộng hòa Séc, lục địa Đan Mạch, Estonia, Phần Lan, lục địa Pháp, Đức, lục địa Hy Lạp, Hungary, lục địa Ý, Kaliningrad, Latvia, Liechtenstein, Litva, Luxembourg, Cộng hòa Macedonia, Moldova, lục địa Na Uy, Ba Lan, lục địa Bồ Đào Nha, România, Nga, Sardegna, Slovakia, Slovenia, lục địa Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Hà Lan, Ukraina, Nam Tư.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]