Bản mẫu:Bảng thông tin COVID-19 tại Việt Nam năm 2022

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Sửa bằng trình soạn thảo trực quan

Ghi chú[sửa mã nguồn]

  • bs: ca bổ sung
  • ng: ngày
  • ct: chú thích
  • Từ ngày 15 tháng 5, Việt Nam ngừng yêu cầu xét nghiệm COVID-19 đối với người nhập cảnh.[1]

Tổng quan[sửa mã nguồn]

Thời gian Tổng số ca Trung bình số ca một ngày
Mắc mới Trong nước Nhập cảnh Tử vong Mắc mới Trong nước Nhập cảnh Tử vong
Tháng 1 487.237 +57.233 bs 485.957 1.280 5.485 15.717 +1.846 bs 15.676 41 177
Tháng 2 1.069.310 +98.448 bs 1.068.955 355 2.475 38.190 +3.516 bs 38.177 13 88
Tháng 3 4.170.323 +1.960.588 bs 4.169.951 372 2.241 134.527 +63.245 bs 134.515 12 72
Quý I 5.726.870 +2.116.269 bs 5.724.863 2.007 10.201 63.632 +23.514 bs 63.610 22 113
Tháng 4 759.606 +1.177.811 bs 759.590 16 548 25.320 +39.260 bs 25.319 1 18
Tháng 5 65.595 +4.005 bs 65.586 9 38 2.116 +129 bs 2.116 0 1
Tháng 6 23.284 +3.777 bs 23.275 9 8 776 +126 bs 776 0 0
Quý II 848.485 +1.185.593 bs 848.451 34 594 9.324 13.028 bs 9.324 0 7
Quý I–II 6.575.355 +3.301.862 bs 6.573.314 2.041 10.795 36.328 +18.242 bs 36.317 11 60
Tháng 7 31.498 +1.633 bs 31.498 0 6 1.016 +53 bs 1.016 0 0
Tháng 8 72.222 +559.723 bs 72.222 0 24 2.320 +18.056 bs 2.320 0 1
Tháng 9 67.660 67.660 0 31 2.255 2.255 0 1
Quý III 171.380 +561.356 bs 171.380 0 61 1.863 +6.102 bs 1.863 0 1
Tháng 10 21.611 +1.907 bs 21.611 0 18 697 +62 bs 697 0 1
Tháng 11
đang diễn ra

Chi tiết[sửa mã nguồn]