Bản mẫu:Dữ liệu đại dịch COVID-19/Số ca nhiễm theo tỉnh thành tại Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Số ca nhiễm theo tỉnh thành ()
Tỉnh thành[a] Ca nhiễm Đang điều trị Hồi phục Tử vong[b]
62/63
tỉnh thành
905.477 69.604 813.963 21.910
TP. Hồ Chí Minh 418.692 29.853 372.371 16.468
Bình Dương 241.024 9.001 229.626 2.397
Đồng Nai 63.758 9.018 54.188 552
Long An 34.595 1.553 32.556 486
Tiền Giang 16.124 1.323 14.403 398
Tây Ninh 11.492 1.587 9.747 158
An Giang 10.405 2.949 7.325 131
Đồng Tháp 9.607 458 8.927 222
Khánh Hòa 8.905 527 8.289 89
Kiên Giang 8.401 1.421 6.897 83
Cần Thơ 7.138 988 6.039 111
Bắc Giang 5.887 33 5.841 13
Đà Nẵng 5.085 488 4.495 72
Bình Thuận 5.067 839 4.163 65
Sóc Trăng 5.025 1.966 3.019 40
Bà Rịa - Vũng Tàu 4.578 533 4.041 4
Hà Nội 4.521 884 3.578 59
Đắk Lắk 3.702 1.626 2.052 24
Phú Yên 3.111 36 3.040 35
Vĩnh Long 2.634 173 2.416 45
Trà Vinh 2.632 908 1.702 22
Nghệ An 2.378 337 2.021 20
Bến Tre 2.280 221 2.007 52
Bạc Liêu 2.249 1.553 680 16
Quảng Bình 1.974 122 1.846 6
Bắc Ninh 1.971 102 1.853 16
Cà Mau 1.700 682 1.005 13
Bình Phước 1.671 166 1.491 14
Bình Định 1.632 193 1.422 17
Quảng Ngãi 1.590 254 1.326 10
Gia Lai 1.584 768 811 5
Quảng Nam 1.319 332 979 8
Hậu Giang 1.286 432 849 5
Ninh Thuận 1.244 170 1.043 31
Thừa Thiên – Huế 1.086 213 862 11
Hà Nam 1.065 861 184 0
Thanh Hóa 1.004 447 550 7
Hải Dương 994 29 954 1
Đắk Nông 977 145 825 7
Phú Thọ 545 431 114 0
Lâm Đồng 510 170 339 1
Hà Tĩnh 519 32 482 5
Hà Giang 474 451 23 0
Quảng Trị 475 97 376 2
Sơn La 366 38 328 0
Hưng Yên 314 15 298 1
Nam Định 287 176 99 1
Vĩnh Phúc 265 20 242 3
Kon Tum 222 138 84 0
Lạng Sơn 221 9 211 1
Ninh Bình 191 2 188 1
Thái Bình 150 16 134 0
Lào Cai 131 22 109 0
Quảng Ninh 123 11 112 0
Điện Biên 69 5 64 0
Hải Phòng 47 8 38 1
Hòa Bình 46 2 44 0
Thái Nguyên 28 3 25 0
Yên Bái 19 12 7 0
Tuyên Quang 17 6 11 0
Lai Châu 14 12 2 0
Bắc Kạn 8 1 7 0
Cao Bằng 0 0 0 0
Tính đến ngày 28 tháng 10 năm 2021
Nguồn: Tổng hợp từ Bộ Y tế Việt Nam

Sửa bằng trình soạn thảo trực quan

LƯU Ý QUAN TRỌNG: Thông tin tỉnh/thành phố trong bảng dưới đây căn cứ theo nơi được xác nhận kết quả ban đầu vào thời điểm công bố kết quả dương tính của bệnh nhân, trước khi nhập viện.[ví dụ 1] Xin tìm hiểu kỹ nơi điều trị của bệnh nhân, không tính quê quán, nơi ở... trước khi cập nhật thông số trong bảng dưới đây.

Ghi chú (được liệt kê trong phần "Ghi chú" của bài chính)
  1. ^ Tỉnh thành nơi xác nhận nhiễm, không phải quê quán, nơi ở.
  2. ^ Không gồm các trường hợp tử vong ghi nhận trước khi nhập viện và sau khi có kết quả xét nghiệm âm tính.
Ghi chú
  1. ^ Ví dụ: Quê quán bệnh nhân ở Đà Nẵng, đến Bình Thuận chơi rồi ở lại đây và được xét nghiệm dương tính bởi Viện Pasteur Nha Trang, thì tính trong bảng dưới đây là Bình Thuận.

Tham khảo[sửa mã nguồn]