Bản mẫu:Nihongo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

(?)

Biểu tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu [xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]

Cách sử dụng

Cách sử dụng
{{nihongo|Tiếng Việt|Kanji|kyu=Kyūjitai của Kanji|hanviet=Âm Hán-Việt của Kanji|hg=Hiragana|kk=Katakana|Romaji|bổ sung}}

× × ×

Ví dụ

  • {{nihongo|Kendo|剣道|kyu=劍道|hg=けんどう|hanviet=Kiếm đạo<ref></ref>|Kendo|Ken có nghĩa là kiếm, Do có nghĩa là đạo; Kendo -Kiếm đạo hay Đường của kiếm.}}
→ Kendo (剣道 (劍道) (Kiếm đạo[1])/ けんどう Kendo?, Ken có nghĩa là kiếm, Do có nghĩa là đạo; Kendo -Kiếm đạo hay Đường của kiếm.)
  • {{nihongo|Amuro Namie|安室 奈美恵|hg=あむろ なみえ|Amuro Namie}}
→ Amuro Namie (安室 奈美恵/ あむろ なみえ Amuro Namie?)

Xem thêm

  • {{Lang-ja}}, một bản mẫu tương tự trong định dạng mở đầu văn bản tiếng Nhật với tên được liên kết của ngôn ngữ
  • {{Nihongo3}}, về cơ bản giống như mẫu này, nhưng cung cấp cho rōmaji trước và tiếng Anh bên trong dấu ngoặc đơn.
  • {{Nihongo2}}, cũng hiển thị chữ Hán đúng, nhưng không thêm bất cứ thứ gì trong ngoặc đơn, không có rōmaji và không có các tham số phụ.
  • {{Nihongo foot}}, giống như phiên bản này, nhưng đặt mọi thứ trừ tiếng Anh vào phần chú thích.
  • {{Ja icon}}, ghi nhãn nguồn viết bằng tiếng Nhật
  • {{Japanese}}, yêu cầu hỗ trợ chuyên gia với kịch bản tiếng Nhật
  • {{zh}}, dùng cho văn bản tiếng Trung.


Không có miêu tả.

Tham số bản mẫu

Bản mẫu này gợi ý định dạng các tham số ở dạng nội tuyến.

Tham sốMiêu tảKiểuTrạng thái
11

không miêu tả

Không rõbắt buộc
Kanji2 j

không miêu tả

Không rõkhuyến khích
Rōmaji3 rm

không miêu tả

Không rõkhuyến khích
Hán Việthanviet

không miêu tả

Không rõkhuyến khích
Kyūjitaikyu

không miêu tả

Không rõkhuyến khích
Hiraganahg

không miêu tả

Không rõkhuyến khích
Katakanakk

không miêu tả

Không rõkhuyến khích
thêm4 extra

không miêu tả

Không rõkhuyến khích
Leadlead

không miêu tả

Không rõtùy chọn
  1. ^