Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô khóa XVII

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XVII
1934 - 1939
Hammer and sickle.svg
Đảng huy Đảng Cộng sản toàn Liên bang (b)
Nhiệm kỳ10/2/1934 – 22/3/1939
&0000000000000005.0000005 năm, &0000000000000040.00000040 ngày
Ủy viên Trung ương71 ủy viên
68 dự khuyết

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản toàn Liên bang (b) khóa XVII (tiếng Nga: XVII Центральный комитет Всесоюзная коммунистическая партия (большевиков)) do Đại hội lần thứ XVII Đảng Cộng sản toàn Liên bang (b) tổ chức tại Moskva từ ngày 26/1-10/2/1934 bầu ra.

Ban Chấp hành Trung ương khóa XVII gồm các Ủy viên chính thức và dự khuyết với nhiệm kỳ tới tháng 3/1939.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Đảng lần thứ XVII được gắn mác "Đại hội chiến thắng" để đánh dấu sự thành công của kế hoạch 5 năm đầu tiên và tập thể hóa nông nghiệp.

Đại hội có sự tham dự của 1,225 đại biểu với một cuộc bỏ phiếu lựa chọn và 736 đại biểu với một cuộc bỏ phiếu tư vấn, đại diện cho 1,872,488 đảng viên và 935,298 cảm tình đảng.

Đại hội đã bầu 71 ủy viên chính thức và bầu 68 ủy viên dự khuyết. Ngày 10/2/1934 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XVII họp phiên thứ nhất bầu Bộ Chính trị, Ban Bí thư và Orgburo. Đồng thời Joseph Stalin không được bầu làm Tổng Bí thư mà chỉ được bầu làm Bí thư Trung ương Đảng, nhưng các quyền lực khác không đổi và Lazar Kaganovich tiếp tục giữ chức ủy quyền của Stalin, một chức vụ không chính thức được các nhà Xô Viết gọi là Bí thư thứ hai, và được trao quyền quản lý công việc của đảng và ký các nghị quyết của Bộ Chính trị khi Stalin rời khỏi Moskva.

Đây là Trung ương Đảng bị giảm số ủy viên nhiều nhất. Trong số 139 ủy viên chính thức và dự khuyết, đã có 98 ủy viên đã thiệt mạng trong giai đoạn 1936-1938. Có 44 (trong số 71) là ủy viên chính thức, trong khi 55 (trong số 68) là ủy viên dự khuyết. Trong số những người bị bắt, hơn 80% trong số họ dưới 50 tuổi. Khi Đại hội Đảng lần thứ XVIII triệu tập năm 1939, chỉ còn 31 người trong Trung ương khóa cũ. Trong số này, bảy người không được tái đắc cử, và năm người trong số được cho nghỉ hưu hoặc miễn nhiệm các chức vụ (Grigory Petrovsky, Gleb Krzhizhanovsky, Grigory Broydo, Mikhail ChuvyrinIsaak Schwartz) riêng Tikhon YurkinAvraami Zavenyagin được bầu lại vào Trung ương Đảng tại Đại hội Đảng lần thứ XIX (năm 1952) và Đại hội Đảng lần thứ XX (năm 1956). Trong số 24 người được tái đắc cử tại Đại hội Đảng lần thứ XVIII, bốn người sẽ bị đàn áp (Mikhail Kaganovich năm 1941, Solomon Lozovsky năm 1952, Lavrentiy Beria năm 1953 và Mir Jafar Baghirov năm 1956). Klavdiya Nikolayeva trở thành thành viên Trung ương duy nhất trước đây đã hoạt động đối lập trong đảng đã sống sót sau cuộc thanh trừng.

Các hội nghị Trung ương Đảng[sửa | sửa mã nguồn]

Trung ương Đảng không phải là một tổ chức thường trực. Trung ương Đảng triệu tập được mười bốn phiên họp toàn thể giữa Đại hội XVII và Đại hội XVIII của Đảng. Khi Trung ương Đảng không tổ chức phiên họp, quyền hạn ra quyết định được chuyển đến các cơ quan nội bộ của chính Trung ương Đảng; các Bộ Chính trị, Ban Bí thư và Orgburo.

Hội nghị
lần thứ
Bắt đầu-Kết thúc Thời gian Tóm lược
1 10/2/1934 1 ngày Hội nghị bầu Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Orgburo. Bộ chính trị gồm 10 ủy viên chính thức, 5 ủy viên dự khuyết; Ban bí thư gồm 4 ủy viên; Orgburo gồm 10 ủy viên chính thức, 2 ủy viên dự khuyết
2 29/6 – 1/7/1934 3 ngày Báo cáo hội nghị về việc hoàn thành kế hoạch cung cấp ngũ cốc và thịt (Valerian Kuybyshev, Anastas Mikoyan, Israel Kleiner); Hội nghị thông qua về cải tiến và phát triển chăn nuôi; về các điều khoản đào tạo trong các trường đại học thú y và các trường kỹ thuật thú y.
3 25–28/11/1934 4 ngày Hội nghị thông qua nghị quyết về việc bãi bỏ hệ thống phân phối cho bánh mì và một số sản phẩm khác; về các tổ chức chính trị trong nông nghiệp. Thảo luận các vấn đề hiện tại của nông nghiệp; về nông dân và trang trại tập thể lạc hậu.
4 1/2/1935 1 ngày Hội nghị bổ sung các thành viên của Bộ Chính trị và Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng. Thông qua nghị quyết về những thay đổi trong Hiến pháp Liên Xô; về việc giao hạt giống cho các trang trại tập thể và nhà nước cho chiến dịch gieo mùa xuân.
5 28/2/1935 1 ngày Hội nghị nghe báo cáo về thu hoạch và thu mua các sản phẩm nông nghiệp. Thông qua nghị quyết tổ chức của Ban Thư ký Ủy ban Chấp hành Trung ương Liên Xô, và Avel Yenukidze.
6 5–7/6/1935 3 ngày Hội nghị thảo luận công tác tổ chức Đảng
7 21–25/12/1935 5 ngày Thảo luận các vấn đề nhân sự các tổ chức
8 1–4/6/1936 4 ngày Thông qua nghị quyết Hiến pháp Liên Xô; Về thu hoạch và mua sắm nông nghiệp. Thảo luận các vấn đề hiện tại: a) Về việc chuyển đổi các khoản vay, b) Về việc trao đổi các tài liệu của đảng, c) Về Avel Yenukidze
9 4, 7/7/1936 2 ngày Thông qua nghị quyết về Hiến pháp Liên Xô lần cuối; Về Trotskyist và các tổ chức cánh hữu chống Liên Xô; Về một trường hợp cá nhân (về Grigori SokolnikovGeorgy Pyatakov). Phê chuẩn các nghị quyết của Trung ương Đảng ngày 25-26 tháng 7 và 10-11 tháng 9 năm 1936 (thăm dò ý kiến).
10 23/2 – 5/3/1937 12 ngày Hội nghị thảo luận trường hợp của Bukharin và Rykov; Về việc chuẩn bị các tổ chức đảng cho cuộc bầu cử vào Xô viết Tối cao Liên Xô về hệ thống bầu cử mới và tái cơ cấu tương ứng công tác chính trị của đảng; Bài học về sự phá hoại, phá ngầm và gián điệp của các đặc vụ Nhật-Đức-Trotskyist; Về những thiếu sót của công tác đảng và các biện pháp để loại bỏ Trotskyist và kẻ hai mang khác trong các tổ chức đảng
11 26–29/6/1937 4 ngày Thảo luận về luật bầu cử mới ["Quy định về bầu cử đối với Xô viết Tối cao Liên Xô"]; Về cải tiến hạt giống cây trồng ngũ cốc; Giới thiệu về việc luân canh cây trồng chính xác; Về các biện pháp cải thiện công việc của các trạm máy kéo; Về các khóa đào tạo cho cán bộ đảng hàng đầu; Vấn đề tổ chức đảng khác.
12 11–12/10/1937 2 ngày Về chiến dịch bầu cử cho cuộc bầu cử vào Xô viết Tối cao Liên Xô; bổ sung Ủy viên Trung ương Đảng; bổ sung thành phần của Bộ Chính trị Trung ương Đảng; Về nghiên cứu bắt buộc ngôn ngữ Nga trong các trường học của các nước cộng hòa và khu vực quốc gia.
13 11, 14, 18, 20/1/1938 4 ngày Về việc khai mạc phiên họp của Xô viết Tối cao Liên Xô và về các vấn đề tổ chức phiên họp; Về những sai lầm của các tổ chức đảng khi khai trừ đảng viên, về thái độ quan liêu đối với các kháng cáo của những người bị khai trừ và về các biện pháp để loại bỏ những thiếu sót này; Về những thay đổi và bổ sung cho một số điều khoản của Hiến pháp; Về việc bổ sung Bộ Chính trị và Ban tổ chức Trung ương Đảng; Về kế hoạch chung công tác nông nghiệp cho năm 1938; Về thành phần của Hội đồng Dân ủy Liên Xô; Về việc tăng cường mua sắm thịt; Về vận tải đường sắt; Đề xuất bầu cử cho Xô viết Tối cao cho các nước cộng hòa liên bang.
14 9–11/1/1938 3 ngày Về việc triệu tập Đại hội Đảng XVIII.

Các Ban Đảng Trung ương[sửa | sửa mã nguồn]

Các Ban Đảng Trung ương Chức vụ Lãnh đạo Kiêm nhiệm Nhiệm kỳ Ghi chú
Ban Nông nghiệp Trưởng ban Andrei Zhdanov Bí thư Trung ương Đảng 2/1934-4/1934
Yakov Yakovlev Ủy viên Trung ương Đảng 4/1934-1936
Ban Giao thông Vận tải Trưởng ban Lazar Kaganovich Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương Đảng
2/1934-7/1934
Nikolay Zimin Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng 7/1934-1935
Ban Công nghiệp Trưởng ban Nikolai Yezhov Bí thư Trung ương Đảng
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng
Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương Đảng
2/1934-3/1935
Andrey Andreyev Ủy viên Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương Đảng
3/1935-5/1937
Mikhail Tselishev 5/1937-9/1937
Ban Đặc biệt Trưởng ban Alexander Poskrebyshev 2/1934-3/1939
Ban Kế hoạch, Tài chính và Thương mại Trưởng ban Andrei Zhdanov Bí thư Trung ương Đảng 4/1934-10/1934
Karl Bauman Ủy viên Trung ương Đảng 10/1934-10/1937 Bị bắt và qua đời
Ban Chính trị và Hành chính Trưởng ban Yakov Brezanovsky 2/1934-2/1935
Osip Piatnitsky Ủy viên Trung ương Đảng 8/1935-7/1937 Bị bắt
Văn phòng Công tác Chánh Văn phòng Timofey Samsonov 2/1934-2/1935
Ivan Lychov 2/1935-5/1938
Dmitry Krupin 5/1938-3/1939
Ban Hướng dẫn Cơ quan Đảng Trưởng ban Dmitry Bulatov Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng 2/1934-3/1935
Nikolai Yezhov Bí thư Trung ương Đảng
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng
Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương Đảng
3/1935-2/1936
Georgy Malenkov 2/1936-3/1939
Ban Văn hóa và Tuyên truyền Lenin Trưởng ban Aleksei Stetskii Ủy viên Trung ương Đảng 2/1934-5/1935 Ban tách thành Ban Tuyên giáo và Cổ động; Ban Báo chí và Xuất bản; Ban Trường học; Ban Văn hóa và Giáo dục; Ban Khoa học và Phát minh Kỹ thuật Khám phá
Ban Trường học Trưởng ban Boris Volin 5/1935-1936 Ban thành lập mới
Ban Khoa học và Phát minh Kỹ thuật Khám phá Trưởng ban Karl Bauman Ủy viên Trung ương Đảng 5/1935-10/1937 Ban thành lập mới; bị bắt và qua đời
Ban Tuyên giáo và Cổ động Trưởng ban Aleksei Stetskii Ủy viên Trung ương Đảng 5/1935-4/1938 Ban thành lập mới
Andrei Zhdanov Ủy viên dự khuyết Bộ Chính trị
Bí thư Trung ương Đảng
11/1938-3/1939
Ban Báo chí và Xuất bản Trưởng ban Boris Tal 5/1935-9/1937 Ban thành lập mới
Lev Mekhlis Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng 9/1937-1/1938
Aleksandr Niktin 1/1938-11/1938 Ban sát nhập với Ban Tuyên giáo và Cổ động Trung ương Đảng
Ban Văn hóa và Giáo dục Trưởng ban Alexander Shcherbakov 5/1935-12/1936 Ban thành lập mới
Aleksey Angarov 12/1936-7/1937 Bị bắt

Ủy viên chính thức Trung ương Đảng[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ tên
(sinh-mất)
Chức vụ khi được bầu Chức vụ Ghi chú
Chức vụ Nhiệm kỳ
1 Pyotr Alexeyev
(1893–1937)
Chủ tịch Hội đồng Công đoàn tỉnh Leningrad Chủ tịch Hội đồng Công đoàn tỉnh Leningrad 2/1934-6/1937 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương lần thứ 11. Bị bắt sau đó
2 Andrey Andreyev
(1895–1971)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giao thông vận tải Liên Xô Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương Đảng
Trưởng ban Ban Công nghiệp Trung ương Đảng
3/1935-5/1937 Bí thư Trung ương Đảng từ tháng 2/1935
Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương Đảng
Chủ tịch Xô viết Liên bang Xô viết Tối cao Liên Xô
1/1938-3/1939
3 Nikolay Antipov
(1894–1938)
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Thanh tra Công nông Liên Xô
Chủ tịch Ủy ban sáng chế thuộc Hội đồng Lao động và Quốc phòng Liên Xô
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Xô viết Hội đồng Dân ủy Liên Xô 2/1934-4/1935 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương lần thứ 11 (6/1937). Bị bắt sau đó
Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô
Phó Chủ tịch Hội đồng Lao động và Quốc phòng Liên Xô
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Xô viết Hội đồng Dân ủy Liên Xô
4/1935-6/1937
4 Aleksei Badayev
(1883–1951)
Phó Chủ tịch Xô viết Moskva
Chủ tịch Liên hiệp các Hiệp hội người tiêu dùng Moskva
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp Thực phẩm Liên Xô 10/1935-8/1937
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp Thực phẩm Nga Xô 8-1937-7/1938
Phó Chủ tịch Ủy ban chấp hành Xô viết thành phố Moskva 7/1938-12/1938
Chủ tịch Đoàn chủ tịch Xô viết tối cao Nga Xô 7/1938-3/1939
5 Vsevolod Balitsky
(1892–1937)
Phó Chủ tịch Tổng cục Chính trị Nhà nước Liên Xô
Chủ tịch Cục Chính trị Nhà nước Ukraine Xô
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Nội vụ Ukraine Xô 2/1934-5/1937 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương lần thứ 11 (6/1937). Bị bắt sau đó
Cục trưởng Cục Viễn Đông Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô 5/1937-6/1937
6 Karl Bauman
(1892–1937)
Bí thư thứ nhất Cục Trung Á Trung ương Đảng Trưởng ban Ban Kế hoạch, Tài chính và Thương mại Trung ương Đảng 10/1934-10/1937 Bị bắt
Ban Khoa học và Phát minh Kỹ thuật Khám phá Trung ương Đảng 5/1935-10/1937
7 Lavrentiy Beria
(1899–1953)
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Gruzia
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Ngoại Kavkaz Đảng Cộng sản toàn Liên bang
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Gruzia
Bí thư thứ nhất Thành ủy Tbilisi Đảng Cộng sản Gruzia
5/1937-8/1938
Phó Ủy viên Nhân dân thứ nhất Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô
Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh Nhà nước Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô
8/1938-12/1938
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô 12/1938-3/1939
8 Andrei Bubnov
(1884–1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Giáo dục Nga Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Giáo dục Nga Xô 2/1934-10/1937 Bị bắt và xử bắn sau đó
9 Juozas Vareikis
(1894–1938)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kinh tế Đất đen Trung ương Đảng cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Voronezh Đảng cộng sản toàn Liên bang 9/1934-3/1935 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Stalingrad Đảng cộng sản toàn Liên bang 3/1935-12/1936
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Viễn Đông Đảng cộng sản toàn Liên bang 1/1937-10/1937
10 Kliment Voroshilov
(1881–1969)
Chủ tịch Hội đồng quân sự cách mạng Liên Xô
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Quân sự và Hải quân Liên Xô
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Quốc phòng Liên Xô 12/1934-3/1939
Chủ tịch Hội đồng Quân sự thuộc Ủy ban Quốc phòng Nhân dân Liên Xô 11/1934-3/1938
Ủy viên Ủy ban Thường vụ về các vấn đề bí mật và các vấn đề chính sách đối ngoại thuộc Bộ Chính trị 4/1937-3/1939
11 Yan Gamarnik
(1894–1937)
Phó Chủ tịch Hội đồng Quân sự Cách mạng Liên Xô
Phó Ủy viên Nhân dân thứ nhất Bộ Dân ủy Quân sự và Hải quân Liên Xô
Phó Ủy viên Nhân dân thứ nhất Bộ Dân ủy Quốc phòng Liên Xô 6/1934-5/1937 Tự sát do cáo buộc liên quan đến "vụ án Tukhachevsky"
12 Yefim Yevdokimov
(1891–1940)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Bắc Kavkaz Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Azov-Biển Đen Đảng Cộng sản toàn Liên bang 1/1937-9/1937 Bị bắt tháng 11/1938
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Rostov Đảng Cộng sản toàn Liên bang 9/1937-5/1938
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giao thông đường thủy 5/1938-11/1938
13 Nikolai Yezhov
(1895–1940)
Trưởng ban Ban Hành chính, Kinh tế và Công đoàn Trung ương Đảng Trưởng ban Ban Công nghiệp Trung ương Đảng 3/1934-3/1935 Bí thư Trung ương Đảng từ tháng 2/1935. Ủy viên dự khuyết Bộ Chính trị từ tháng 10/1937. Bị bắt tháng 4/1939
Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng
2/1934-3/1935
Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng
3/1935-3/1939
Trưởng ban Ban Hướng dẫn Cơ quan Đảng Trung ương Đảng 10/1935-2/1936
Tổng biên tập tạp chí "Xây dựng Đảng" 10/1935-4/1936
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô 9/1936-12/1938
Phó Chủ tịch Ủy ban Dự trữ thuộc Hội đồng Lao động và Quốc phòng Liên Xô 11/1936-11/1937
Ủy viên Ủy ban Thường vụ về các vấn đề bí mật và các vấn đề chính sách đối ngoại thuộc Bộ Chính trị 4/1937-4/1939
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Vận tải đường thủy Liên Xô 4/1938-4/1939
14 Avel Enukidze
(1877–1937)
Thư ký Đoàn Chủ tịch Ủy ban Chấp hành Trung ương Liên Xô Chủ tịch Ủy ban Chấp hành Trung ương Gruzia Xô Ngoại Kavkaz 3/1935-6/1935 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (6/1935)
15 Andrei Zhdanov
(1896–1948)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Gorky Đảng Cộng sản toàn Liên bang Trưởng ban Ban Nông nghiệp Trung ương Đảng 2/1934-4/1934 Ủy viên dự khuyết Bộ Chính trị từ tháng 2/1935
Trưởng ban Ban Kế hoạch, Tài chính và Thương mại Trung ương Đảng 4/1934-10/1934
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Leningrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang 12/1934-3/1939
Chủ tịch Xô viết tối cao Nga Xô 7/1938-3/1939
Trưởng ban Ban Tuyên giáo và Cổ động Trung ương Đảng 11/1938-3/1939
16 Ivan Zhukov
(1889–1937)
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp năng Liên Xô
Cục trưởng Cục công nghiệp năng lượng thuộc Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Thông tin Liên Xô 6/1934-10/1936 Bị bắt tháng 6/1937 và xử bắn sau đó
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp địa phương Nga Xô 10/1936-6/1937
17 Isaak Zelensky
(1890–1938)
Chủ tịch Hội đồng Liên minh Hợp tác xã Tiêu dùng Trung ương Liên Xô Chủ tịch Hội đồng Liên minh Hợp tác xã Tiêu dùng Trung ương Liên Xô 2/1934-8/1937 Bị bắt tháng 8/1937 và xử bắn sau đó
18 Vladimir Ivanov
(1893–1938)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Bắc Krai Đảng Cộng sản toàn Liên bang Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Lâm nghiệp 1/1936-10/1937 Bị bắt tháng 11/1937 và xử bắn sau đó
19 Akmal Ikramov
(1898–1938)
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Uzbekistan
Bí thư thứ nhất Thành ủy Tashkent Đảng Cộng sản Uzbekistan
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Uzbekistan
Bí thư thứ nhất Thành ủy Tashkent Đảng Cộng sản Uzbekistan
2/1934-9/1937 Bị bắt tháng 9/1937. Miễn nhiệm chức vụ tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937)
20 Ivan Kabakov
(1891–1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Sverdlovsk Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Sverdlovsk Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1934-4/1937 Bị bắt tháng 4/1937 và xử bắn sau đó
21 Lazar Kaganovich
(1893–1991)
Trưởng ban Ban Nông nghiệp Trung ương Đảng Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng 2/1934-2/1935
Trưởng ban Ban Giao thông Vận tải Trung ương Đảng 2/1934-7/1934
Chủ tịch Ủy ban Giao thông vận tải thuộc Trung ương Đảng 7/1934-2/1935
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giao thông vận tải Liên Xô 2/1935-8/1937
Ủy viên Ủy ban Thường vụ về các vấn đề bí mật và các vấn đề chính sách đối ngoại thuộc Bộ Chính trị
Ủy viên Ban Thường vụ về các vấn đề kinh tế Bộ Chính trị
4/1937-3/1939
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 8/1937-1/1939
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nhiên liệu Liên Xô 1/1939-3/1939
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giao thông vận tải Liên Xô 4/1938-3/1939
Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô 9/1938-3/1939
22 Mikhail Kaganovich
(1888–1941)
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô
Cục trưởng ngành hàng không thuộc Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô
2/1935-12/1936
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 12/1936-10/1937
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp Quốc phòng Liên Xô 10/1937-1/1939
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp Hàng không Liên Xô 1/1939-3/1939
23 Mikhail Kalinin
(1875–1946)
Chủ tịch Ủy ban Chấp hành Trung ương Liên Xô Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô 1/1938-3/1939
24 Lavrentiy Kartvelishvili
(1890–1938)
Ủy viên Hội đồng Quân sự Quân đội Viễn Đông Cờ đỏ
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Viễn Đông Đảng Cộng sản toàn Liên bang
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Crimea Đảng Cộng sản toàn Liên bang 12/1936-6/1937 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương 11 (6/1937)
25 Sergey Kirov
(1886–1934)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Leningrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương Đảng
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Leningrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang
2/1934-12/1934 Mất khi đang tại nhiệm
26 Vilhelm Knorin
(1890–1938)
Bí thư Ban chấp hành quốc tế cộng sản Phó trưởng ban Ban Tuyên giáo và Cổ động Trung ương Đảng 8/1935-6/1937 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương 11 (6/1937)
27 Ivan Kodatskiy
(1893–1937)
Chủ tịch Xô viết thành phố Leningrad Cục trưởng Cục Công nghiệp nhẹ thuộc Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 2/1937-6/1937 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương 11 (6/1937)
28 Alexander Kosarev
(1903–1939)
Ủy viên dự khuyết Cục Tổ chức Trung ương Đảng
Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Lenin
Ủy viên dự khuyết Cục Tổ chức Trung ương Đảng
Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Lenin
2/1934-11/1938 Bị bắt tháng 11/1938
29 Joseph Kosior
(1893–1937)
Phái viên Hội đồng Dân ủy Liên Xô phụ trách Viễn Đông Phái viên Hội đồng Dân ủy Liên Xô phụ trách Viễn Đông 2/1934-7/1937 Mất khi đang tại nhiệm
30 Stanislav Kosior
(1889–1939)
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Ukraine Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Xô viết Hội đồng Dân ủy Liên Xô
1/1938-5/1938 Bị bắt tháng 5/1938
31 Gleb Krzhizhanovsky
(1872–1959)
Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô
Giám đốc Viện Năng lượng Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô
Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô
Giám đốc Viện Năng lượng Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô
2/1934-3/1939
32 Alexander Krinitsky
(1894–1937)
Phó trưởng ban Ban Nông nghiệp Trung ương Đảng Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Saratov Đảng Cộng sản toàn Liên bang 4/1934-7/1937 Bị bắt tháng 7/1937
33 Nadezhda Krupskaya
(1869–1939)
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giáo dục Nga Xô Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giáo dục Nga Xô 2/1934-2/1939 Mất khi đang tại nhiệm
34 Valerian Kuybyshev
(1888–1935)
Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô và Hội đồng Lao động và Quốc phòng Liên Xô Phó Chủ tịch thứ nhất Hội đồng Dân ủy Liên Xô và Hội đồng Lao động và Quốc phòng Liên Xô 5/1934-1/1935 Mất khi đang tại nhiệm
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Xô viết Hội đồng Dân ủy Liên Xô 2/1934-1935
35 Dmitry Lebed
(1893–1937)
Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Nga Xô Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Nga Xô 2/1934-8/1937 Bị bắt tháng 8/1937 và xử bắn sau đó
36 Maxim Litvinov
(1876–1951)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngoại giao Liên Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngoại giao Liên Xô 2/1934-3/1939
37 Semen Lobov
(1888–1937)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Lâm nghiệp Liên Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Lâm nghiệp Liên Xô 2/1934-6/1937 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương lần thứ 11 (6/1937)
38 Isidore Lyubimov
(1882–1937)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nhẹ Liên Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nhẹ Liên Xô 2/1934-6/1937 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương 11 (6/1937)
39 Dmitry Manuilsky
(1883–1959)
Thư ký Ban chấp hành quốc tế cộng sản Thư ký Ban chấp hành quốc tế cộng sản 2/1934-3/1939
40 Valery Mezhlauk
(1893–1938)
Phó Chủ tịch thứ nhất Ủy ban Kế hoạch Nhà nước thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy và Hội đồng Lao động và Quốc phòng Liên Xô
Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô
4/1934-2/1937 Bị bắt tháng 12/1937
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 2/1937-8/1937
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Chế tạo Cơ khí Liên Xô 8/1937-10/1937
Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô
Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô
10/1937-12/1937
41 Anastas Mikoyan
(1895–1978)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Cung ứng Liên Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp thực phẩm Liên Xô 7/1934-1/1938 Ủy viên Bộ Chính trị từ tháng 2/1935
Ủy viên Ban Thường vụ về các vấn đề kinh tế thuộc Bộ Chính trị 4/1937-3/1939
Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô
Phó chủ tịch thứ nhất Hội đồng kinh tế Liên Xô
7/1937-3/1939
42 Levon Mirzoyan
(1887–1939)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kazak Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Kazakhstan 6/1937-5/1938 Bị bắt tháng 5/1938
43 Vyacheslav Molotov
(1890–1986)
Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô
Chủ tịch Hội đồng Lao động và Quốc phòng Liên Xô
Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô
Chủ tịch Hội đồng Kinh tế thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô
Chủ tịch Ủy ban Quốc phòng thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô
11/1937-3/1939
Ủy viên Ủy ban Thường vụ về các vấn đề bí mật và các vấn đề chính sách đối ngoại thuộc Bộ Chính trị
Ủy viên Ủy ban Thường vụ về các vấn đề kinh tế thuộc Bộ Chính trị
4/1937-3/1939
44 Klavdiya Nikolayeva
(1893–1944)
Bí thư thứ hai Tỉnh ủy Tây Siberia Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ hai Tỉnh ủy Công nghiệp Ivanovo Đảng Cộng sản toàn Liên bang 3/1934-3/1936
Bí thư thứ hai Tỉnh ủy Ivanovo Đảng Cộng sản toàn Liên bang 3/1936-9/1936
Thư ký Hội đồng Liên minh Công đoàn Trung ương 5/1937-3/1939
45 Ivan Nosov
(1888–1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Công nghiệp Ivanovo Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Ivanovo Đảng Cộng sản toàn Liên bang 3/1936-8/1937 Bị bắt tháng 8/1937
46 Grigol Ordzhonikidze
(1886–1937)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 2/1934-2/1937 Mất khi đang tại nhiệm
47 Grigory Petrovsky
(1878–1958)
Chủ tịch Ủy ban Chấp hành Trung ương Liên Xô Phó Chủ tịch Đoàn Chủ tịch Xô viết Tối cao Liên Xô 1/1938-3/1939
48 Pavel Postyshev
(1887–1939)
Bí thư thứ hai Trung ương Đảng Cộng sản Ukraine
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kharkov Đảng Cộng sản Ukraine
Bí thư thứ hai Trung ương Đảng Cộng sản Ukraine
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kiev Đảng Cộng sản Ukraine
6/1934-1/1937 Bị bắt tháng 2/1938
Quyền Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kuibyshev Đảng Cộng sản toàn Liên bang 3/1937-6/1937
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kuibyshev Đảng Cộng sản toàn Liên bang 11/1937-1/1938
49 Georgy Pyatakov
(1890–1937)
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô Phó Ủy viên Nhân dân thứ nhất Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 6/1934-9/1936 Miễn nhiệm chức vụ tháng 9/1936
50 Osip Piatnitsky
(1882–1938)
Ủy viên Đoàn chủ tịch ủy ban chấp hành quốc tế cộng sản Trưởng ban Ban Chính trị và Hành chính Trung ương Đảng 8/1935-7/1937 Bị bắt tháng 7/1937
51 Mikhail Razumov
(1894–1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Đông Siberia Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Đông Siberia Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1934-6/1937 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương lần thứ 11 (6/1937)
52 Jānis Rudzutaks
(1887–1938)
Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô
Phó Chủ tịch Hội đồng Lao động và Quốc phòng Liên Xô
Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô 4/1937-5/1937 Bị bắt tháng 5/1937
53 Ivan Rumyantsev
(1886–1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Phía Tây Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Phía Tây Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1934-6/1937 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương lần thứ 11 (6/1937)
54 Moisei Rukhimovich
(1889–1938)
Giám đốc Nhà máy Liên hợp Kuzbassugol Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 6/1934-12/1936 Bị bắt tháng 10/1937
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp Quốc phòng Liên Xô 12/1936-10/1937
55 Kuzma Ryndin
(1893–1938)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Chelyabinsk Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Chelyabinsk Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1934-10/1937 Bị bắt tháng 10/1937
56 Joseph Stalin
(1878–1953)
Ủy viên Đoàn Chủ tịch ủy ban chấp hành quốc tế cộng sản Ủy viên Đoàn Chủ tịch ủy ban chấp hành quốc tế cộng sản
Ủy viên Ủy ban Thường vụ về các vấn đề bí mật và các vấn đề chính sách đối ngoại thuộc Bộ Chính trị
Ủy viên Ban Thường vụ về các vấn đề kinh tế Bộ Chính trị
2/1934-3/1939
57 Aleksei Stetskii
(1896–1938)
Trưởng ban Ban Văn hóa và Tuyên truyền Trung ương Đảng Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương Đảng
Tổng biên tập tạp chí "Bolshevik"
Trưởng ban Ban Văn hóa và Tuyên truyền Lenin Trung ương Đảng
2/1934-5/1935 Bị bắt tháng 4/1938 và xử bắn sau đó
Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương Đảng
Tổng biên tập tạp chí "Bolshevik"
Trưởng ban Ban Tuyên giáo và Cổ động Trung ương Đảng
5/1935-4/1938
58 Daniil Sulimov
(1890–1937)
Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Nga Xô Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Nga Xô 2/1934-6/1937 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương lần thứ 11 (6/1937)
59 Konstantin Ukhanov
(1891–1937)
Chủ tịch Ủy ban Chấp hành Xô viết tỉnh Moskva Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Cung ứng Liên Xô 2/1934-8/1934 Miễn nhiệm chức vụ tháng 5/1937
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp địa phương Nga Xô 8/1934-10/1936
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nhẹ Nga Xô 10/1936-5/1937
60 Mendel Khatayevich
(1893–1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Dnipropetrovsk Đảng Cộng sản Ukraine Bí thư thứ hai Trung ương Đảng Cộng sản Ukraine 3/1937-8/1937 Bị bắt tháng 8/1937 và xử bắn sau đó
61 Nikita Khrushchev
(1894–1971)
Bí thư thứ nhất Thành ủy Moskva Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Thành ủy Moskva Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1934-2/1938 Ủy viên dự khuyết Bộ Chính trị từ tháng 1/1938
Bí thư thứ hai Tỉnh ủy Moskva Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1934-7/1935
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Moskva Đảng Cộng sản toàn Liên bang 7/1935-3/1938
Quyền Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraine Xô 1/1938-6/1938
Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Ukraine Xô
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy và Thành ủy Kiev Đảng Cộng sản Ukraine Xô
6/1938-3/1939
62 Mikhail Chernov
(1891–1938)
Chủ tịch Ủy ban Mua sắm Nông sản thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Nông nghiệp Liên Xô 4/1934-11/1937 Bị bắt tháng 11/1937. Miễn nhiệm tháng 12/1937.
63 Vlas Chubar
(1891–1939)
Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Ukraine Xô Phó Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Liên Xô 4/1934-7/1938 Ủy viên Bộ Chính trị từ 2/1935. Bị bắt tháng 11/1938 và xử bắn sau đó
Phó Chủ tịch Hội đồng Lao động và Quốc phòng Liên Xô 4/1934-8/1937
Ủy viên Ban Thường vụ về các vấn đề kinh tế thuộc Bộ Chính trị 4/1934-8/1938
Ủy viên Nhân dân Bộ Tài chính Liên Xô 8/1937-1/1938
Trưởng ban xây dựng Solikamsk Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô thuộc Bộ Chính trị 6/1938-11/1938
64 Mikhail Chuvyrin
(1883–1947)
Chủ tịch Hội đồng Công đoàn toàn Ukraine Chủ tịch Ủy ban Trung ương Công đoàn Điện lực 4/1936-5/1938
Trưởng ban thẩm tra Hội đồng Công đoàn Trung ương toàn Liên bang 5/1938-3/1939
65 Mikhail Chudov
(1893–1937)
Bí thư thứ hai Tỉnh ủy Leningrad Chủ tịch Hội đồng hợp tác công nghiệp toàn liên bang 6/1936-6/1937 Miễn nhiệm tại Hội nghị Trung ương lần 11 (6/1937)
66 Nikolai Shvernik
(1888–1970)
Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương Đảng
Bí thư thứ nhất Hội đồng Công đoàn Trung ương Liên bang
Ủy viên Cục Tổ chức Trung ương Đảng
Bí thư thứ nhất Hội đồng Công đoàn Trung ương Liên bang
Chủ tịch Xô viết Quốc gia Xô viết Tối cao Liên Xô
1/1938-3/1939
67 Boris Sheboldaev
(1895–1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Azov-Biển Đen Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kursk Đảng Cộng sản toàn Liên bang 1/1937-6/1937 Bị bắt tháng 6/1937
68 Robert Eikhe
(1890–1940)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Tây Siberia Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Novosibirsk Đảng Cộng sản toàn Liên bang 10/1937-11/1937 Bị bắt tháng 11/1938
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Nông nghiệp Liên Xô 10/1937-11/1938
69 Genrikh Yagoda
(1891–1938)
Phó Chủ tịch Ủy ban Dự trữ thuộc Hội đồng Lao động và Quốc phòng Liên Xô
Phó Chủ tịch thứ hai Tổng cục Chính trị Nhà nước Liên Xô thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô
Phó Chủ tịch Ủy ban Dự trữ thuộc Hội đồng Lao động và Quốc phòng Liên Xô
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô
7/1934-9/1936 Bị bắt tháng 3/1937
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Thông tin Liên Xô 9/1936-4/1937
70 Iona Yakir
(1896–1937)
Tư lệnh Quân khu Ukraine Ủy viên Hội đồng Quân sự thuộc Bộ Dân ủy Quốc phòng Liên Xô
Tư lệnh Quân khu Kiev
5/1935-5/1937 Bị bắt tháng 5/1937, miễn nhiệm chức vụ tại Hội nghị Trung ương lần thứ 11 (6/1937)
Tư lệnh Quân khu Leningrad 5/1937
71 Yakov Yakovlev
(1896–1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Nông nghiệp Liên Xô Trưởng ban Ban Nông nghiệp Trung ương Đảng 10/1934-10/1936 Bị bắt tháng 10/1937
Phó Chủ nhiệm thứ nhất Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng 10/1936-10/1937
Quyền Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Belarus 7/1937-8/1937
72 Mir Jafar Baghirov
(1896–1956)
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Azerbaijan
Bí thư thứ nhất Thành ủy Baku Đảng Cộng sản Azerbaijan
Ủy viên Hội đồng Quân sự Phương diện quân Ngoại Kavkaz
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Azerbaijan
Bí thư thứ nhất Thành ủy Baku Đảng Cộng sản Azerbaijan
10/1937-3/1939 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937)
73 Vasily Blyukher
(1890–1938)
Tư lệnh Quân đội Viễn Đông Cờ đỏ Đặc biệt Tư lệnh Phương diện quân Viễn Đông 6/1938-9/1938 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937). Bị bắt tháng 10/1938 và qua đời sau đó
74 Nikolai Bulganin
(1895–1975)
Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Nga Xô Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Nhà nước Liên Xô 9/1938-3/1939 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937).
75 Anton Bulin
(1894–1938)
Chủ nhiệm ủy ban Tư lệnh Giám sát Hồng quân Chủ nhiệm ủy ban Tư lệnh Giám sát Hồng quân 10/1937-11/1937 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937). Bị bắt tháng 11/1937 và xử bắn sau đó
76 Uraz Isayev
(1899–1938)
Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Kazakhstan Xô Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Kazakhstan Xô 10/1937-5/1938 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937). Bị bắt tháng 5/1938 và xử bắn sau đó
77 Mikhail Kulkov
(1891–1939)
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Azov-Biển Đen Đảng Cộng sản toàn Liên bang Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Rostov Đảng Cộng sản toàn Liên bang 10/1937-10/1938 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937). Bị bắt tháng 10/1938 và xử bắn sau đó
78 Solomon Lozovsky
(1878–1952)
Giám đốc Nhà xuất bản Văn học Nhà nước Giám đốc Nhà xuất bản Văn học Nhà nước 10/1937-3/1939 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937)
79 Ivan Makarov
(1888–1949)
Cục trưởng Cục Luyện kim và hợp kim cao cấp thuộc Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 10/1938-1/1939 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937)
Giám đốc nhà máy "Fraser" 1/1939-3/1939
80 Lev Mekhlis
(1889–1953)
Trưởng ban Ban Báo chí và Xuất bản Trung ương Đảng Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Hồng quân Xô viết
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Quốc phòng Liên Xô
12/1937-3/1939 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937)
81 Mikhail Mikhailov
(1902–1938)
Quyền Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Voronezh Đảng Cộng sản toàn Liên bang Quyền Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Voronezh Đảng Cộng sản toàn Liên bang 10/1937 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937); bị bắt tháng 10/1937
82 Nikolay Pakhomov
(1890–1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giao thông đường thủy Liên Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giao thông đường thủy Liên Xô 10/1937-4/1938 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937). Bị bắt tháng 4/1938
83 Eduard Pramnek
(1899–1938)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Donetsk Đảng Cộng sản Ukraine Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Donetsk Đảng Cộng sản Ukraine 10/1937-4/1938 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937). Bị bắt tháng 4/1938
84 Pyotr Smorodin
(1897–1939)
Quyền Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Stalingrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang Quyền Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Stalingrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang 10/1937-6/1938 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937).Bị bắt tháng 6/1938
85 Aleksandr Ugarov
(1900-1939)
Bí thư thứ hai Thành ủy Leningrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang Quyền Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Moskva Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1938-6/1938 Bầu bổ sung tại Hội nghị Trung ương lần thứ 12 (10/1937). Bị bắt tháng 10/1938
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Moskva Đảng Cộng sản toàn Liên bang 6/1938-21/1938

Ủy viên Dự khuyết Trung ương Đảng[sửa | sửa mã nguồn]

STT Họ tên
(sinh-mất)
Chức vụ khi được bầu Chức vụ Ghi chú
Chức vụ Nhiệm kỳ
1 Mir Jafar Baghirov
(1896–1956)
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Azerbaijan
Bí thư thứ nhất Thành ủy Baku Đảng Cộng sản Azerbaijan
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Azerbaijan
Bí thư thứ nhất Thành ủy Baku Đảng Cộng sản Azerbaijan
2/1934-10/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
2 Georgy Blagonravov
(1896–1938)
Phó Ủy viên Nhân dân thứ nhất Bộ Dân ủy Giao thông vận tải Liên Xô Cục trưởng Cục quản lý đường cao tốc và vận tải ô tô Trung ương thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô 8/1935-3/1936 Bị bắt tháng 5/1937
Cục trưởng Cục xây dựng đường cao tốc thuộc Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô 3/1936-5/1937
3 Vasily Blyukher
(1890–1938)
Tư lệnh Quân đội Viễn Đông Cờ đỏ Đặc biệt Tư lệnh Quân khu Viễn Đông 2/1935-6/1935 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
Tư lệnh Quân đội Viễn Đông Cờ đỏ Đặc biệt 6/1935-10/1937
4 Grigory Broydo
(1883–1956)
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Tajikistan Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Tajikistan 2/1934-1/1935
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giáo dục Nga Xô 11/1934-9/1936
Giám đốc Nhà xuất bản Trung ương Đảng Cộng sản toàn Liên bang 9/1936-7/1938
Giám đốc Nhà xuất bản Y tế 7/1938-3/1939
5 Semyon Budyonny
(1883–1973)
Thanh tra Kỵ binh Hồng quân Tư lệnh Quân khu Moskva 10/1937-3/1939
6 Nikolai Bukharin
(1888–1938)
Chủ tịch Xô viết Thành phố Moskva Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Nga Xô 6/1937-10/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
7 Anton Bulin
(1894–1938)
Chính ủy Quân khu Belarus Chủ nhiệm ủy ban Tư lệnh Giám sát Hồng quân 4/1937-10/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
8 Nikolai Bukharin
(1888–1938)
Ủy viên Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô Tổng biên tập tờ báo Izvestia 2/1934-2/1937 Bị bắt tháng 2/1937
9 Yavlov Bykin
(1888–1938)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Bashkir Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Bashkir Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1934-10/1937 Bị bắt tháng 10/1937
10 Yevgeny Veger
(1899–1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Odessa Đảng Cộng sản Ukraine Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Odessa Đảng Cộng sản Ukraine 2/1934-6/1937 Miễn nhiệm chức vụ tháng 6/1937
11 Gavrii Veynberg
(1891–1946)
Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội đồng Công đoàn Trung ương Liên Xô
Thư ký Hội đồng Liên minh Công đoàn Trung ương Liên Xô
Cục trưởng Cục Công nghiệp Macaroni thuộc Bộ Dân ủy Công nghiệp Thực phẩm Nga Xô 5/1937-3/1939
12 Nikolai Gikalo
(1897–1938)
Bí thư thứ nhất Trung ương Đảng Cộng sản Belarus Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kharkov Đảng Cộng sản Ukraine 2/1937-10/1937 Miễn nhiệm chức vụ tháng 10/1937
13 Nikolay Goloded
(1894–1937)
Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Belarus Xô
Chủ tịch Hội đồng Trung ương Hiệp hội Hỗ trợ Xây dựng Quốc phòng, Hàng không và Hóa chất Belarus Xô
Chủ tịch Hội đồng Trung ương Hiệp hội Hỗ trợ Xây dựng Quốc phòng, Hàng không và Hóa chất Belarus Xô 5/1937-6/1937 Bị bắt tháng 6/1937
14 Hryhoriy Hrynko
(1890–1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Tài chính Liên Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Tài chính Liên Xô 2/1934-8/1937 Bị bắt tháng 8/1937
15 Fyodor Gryadinsky
(1893–1938)
Chủ tịch ủy ban chấp hành Xô viết tỉnh Tây Siberia Chủ tịch ủy ban chấp hành Xô viết tỉnh Tây Siberia 2/1934-8/1937 Bị bắt tháng 8/1937
16 Nikolai Demchenko
(1896–1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kiev Đảng Cộng sản Ukraine Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kharkov Đảng Cộng sản Ukraine 6/1934-9/1936 Bị bắt tháng 7/1937
Phó Ủy viên Nhân dân thứ nhất Bộ Dân ủy Nông nghiệp Liên Xô 9/1936-4/1937
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngũ cốc, chăn nuôi và nông trường quốc doanh Liên Xô 4/1937-7/1937
17 Terenty Deribas
(1883–1938)
Đặc phái viên Tổng cục chính trị Nhà nước Liên Xô thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô vùng lãnh thổ Viễn Đông
Trưởng phòng phòng đặc biệt thuộc Tổng cục chính trị Nhà nước Liên Xô thuộc Quân đội Viền Đông Cờ đỏ đặc biệt
Ủy viên Hội đồng Quân sự Cách mạng thuộc Quân đội Viền Đông Cờ đỏ đặc biệt
Cục trưởng Cục Viễn Đông Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô 7/1934-5/1937 Bị bắt tháng 8/1937
Ủy viên Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô 5/1937-6/1937
Cục trưởng Cục Viễn Đông Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô 6/1937-7/1937
18 Alexander Yegorov
(1883–1939)
Tổng tham mưu trưởng Bộ Tổng Tham mưu Hồng quân Liên Xô Phó Ủy viên Nhân dân thứ nhất Bộ Dân ủy Quốc phòng Liên Xô 5/1937-1/1938 Bị bắt tháng 3/1938
Tư lệnh Quân khu Transca 1/1938-2/1938
19 Ivan Yeromin
(1895–1937)
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nhẹ Liên Xô Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nhẹ Liên Xô 2/1934-9/1937 Bị bắt tháng 9/1937 và xử bắn sau đó
20 Avraami Zavenyagin
(1901–1956)
Giám đốc Nhà máy liên hợp luyện kim Magnitogorsk Phó Ủy viên Nhân dân thứ nhất Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 3/1937-3/1938
Kỹ sư trưởng và Giám đốc Nhà máy liên hợp khai thác và luyện kim Norilsk thuộc Bộ Dân ủy Nội vụ Liên Xô 3/1938-3/1939
21 Volodymyr Zatonsky
(1888–1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giáo dục Ukraine Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Giáo dục Ukraine Xô 2/1934-11/1937 Bị bắt tháng 11/1937
22 Uraz Isayev
(1899–1938)
Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Tự trị Kazakhstan Xô Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Kazakhstan Xô Tự trị 3/1937-10/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
23 Moisei Kalmanovich
(1888–1937)
Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Nhà nước Liên Xô
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Tài chính Liên Xô
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngũ cốc, chăn nuôi và nông trường quốc doanh Liên Xô 4/1934-4/1937 Miễn nhiệm chức vụ tháng 6/1937
24 Anna Kalgyna
(1895–1937)
Bí thư thứ nhất Thành ủy Kalinin Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ hai Ban Tổ chức Tỉnh ủy Kalinin Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1935-6/1935 Bị bắt tháng 6/1937
Bí thư thứ hai Tỉnh ủy Kalinin Đảng Cộng sản toàn Liên bang 6/1935-4/1936
Bí thư thứ nhất Thành ủy Voronezh Đảng Cộng sản toàn Liên bang 4/1936-3/1937
Bí thư thứ hai Thành ủy Voronezh Đảng Cộng sản toàn Liên bang 3/1937-6/1937
25 Grigory Kaminsky
(1895–1938)
Chánh Thanh tra Y tế Liên Xô
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Y tế Nga Xô
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Y tế Nga Xô 7/1936-3/1937 Bị bắt tháng 6/1937
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Y tế Liên Xô 7/1936-6/1937
26 Nikolay Komarov
(1886–1937)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Tiện ích công cộng Nga Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Tiện ích công cộng Nga Xô 2/1934-6/1937 Bị bắt tháng 6/1937
27 Nikolay Kubiak
(1881–1937)
Chủ tịch Hội đồng toàn thể Liên minh các Hợp tác xã Nhà ở và Tiện ích thuộc Đoàn Chủ tịch Ủy ban Chấp hành Trung ương Liên Xô Chủ tịch Hội đồng toàn thể Liên minh các Hợp tác xã Nhà ở và Tiện ích thuộc Đoàn Chủ tịch Ủy ban Chấp hành Trung ương Liên Xô 2/1934-6/1937 Bị bắt tháng 6/1937
28 Mikhail Kulkov
(1891–1939)
Trưởng Ban Cán sự Đảng Thành ủy Moskva Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ hai Thành ủy Moskva Đảng Cộng sản toàn Liên bang 3/1935-10/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
29 Vasily Kuritsyn
(1892–1937)
Giám đốc nhà máy đầu máy hơi nước Lugansk mang tên Cách mạng Tháng Mười (vùng Donetsk) Trưởng ban Kinh tế đầu máy Trung ương Bộ Dân ủy Giao thông vận tải Liên Xô 1935-1936 Bị bắt tháng 8/1937
Giám đốc xí nghiệp liên hiệp các nhà máy sửa chữa đầu máy hơi nước thuộc Bộ Dân ủy Giao thông vận tải Liên Xô 1936-1937
Giám đốc xí nghiệp liên hiệp thiết bị hạ tầng Bộ Dân ủy Công nghiệp địa phương Nga Xô 1937
30 Alfred Lepa
(1892–1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Tatar Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Tatar Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1934-10/1937 Bị bắt tháng 10/1937
31 Solomon Lozovsky
(1878–1952)
Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản
Giám đốc Nhà xuất bản Văn học Nhà nước
7/1937-10/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
32 Panas Lyubchenko
(1897–1937)
Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Ukraine Xô Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Ukraine Xô 2/1934-8/1937 Mất khi đang tại nhiệm
33 Ivan Makarov
(1888–1949)
Giám đốc nhà máy luyện kim Stalin Cục trưởng Cục Luyện kim và hợp kim cao cấp thuộc Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 2/1937-10/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
34 Lev Mekhlis
(1889–1953)
Tổng biên tập báo "Pravda" Tổng biên tập báo "Pravda"
Trưởng ban Ban Báo chí và Xuất bản Trung ương Đảng
9/1937-10/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
35 Vasily Mikhailov
(1894–1937)
Trưởng ban xây dựng Tổ hợp công nghiệp Dnepr (Dneprokombinat) Trưởng ban xây dựng Cung điện Xô Viết ở Moscow 9/1934-6/1937 Miễn nhiệm chức vụ tháng 6/1937
36 Mikhail Mikhailov
(1902–1938)
Bí thư thứ 3 Tỉnh ủy Moskva Đảng Cộng sản toàn Liên bang Chủ nhiệm Cục Tổ chức tỉnh Kalinin Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1935-6/1935 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kalinin Đảng Cộng sản toàn Liên bang 6/1935-4/1937
Quyền Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Voronezh Đảng Cộng sản toàn Liên bang 4/1937-10/1937
37 Gazanfar Musabekov
(1888–1938)
Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Ngoại Kavkaz Xô Chủ tịch Hội đồng Dân ủy Ngoại Kavkaz Xô 2/1934-6/1937 Miễn nhiệm chức vụ tháng 6/1937
38 Valerian Osinsky
(1887–1938)
Phó Chủ tịch Ủy ban Kế hoạch Nhà nước thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô
Vụ trưởng Vụ Kế toán Kinh tế Quốc dân Trung ương của Ủy ban Kế hoạch Nhà nước thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô
Viện trưởng Viện Lịch sử Khoa học và Công nghệ thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô 8/1935-6/1937 Miễn nhiệm chức vụ tháng 6/1937
39 Ivan Pavlunovsky
(1888–1937)
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô Tổng cục trưởng Tổng cục Công nghiệp Quân sự Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 12/1935-12/1936 Bị bắt tháng 6/1937
Tổng cục trưởng Tổng cục Giao thông vận tải Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 12/1936-4/1937
Trưởng ban Ban Động viên Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 4/1937-6/1937
40 Nikolai Pakhomov
(1890–1938)
Chủ tịch Ủy ban chấp hành Xô viết tỉnh Nizhny Novgorod - Gorky Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Vận tải đường thủy Liên Xô 3/1934-10/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
41 Boris Pozern
(1882–1939)
Trưởng ban Ban Văn hóa và Tuyên truyền Lenin Tỉnh ủy Leningrad Trưởng ban Ban Tuyên giáo và Cổ động Tỉnh ủy Leningrad 5/1935-3/1937 Bị bắt tháng 7/1938
Viện trưởng viện công tố tỉnh Leningrad 3/1937-7/1938
42 Vladimir Polonsky
(1893–1937)
Phó Ủy viên Nhân dân thứ nhất Bộ Dân ủy Giao thông vận tải Liên Xô
Bí thư Đảng ủy Bộ Dân ủy Giao thông vận tải Liên Xô
Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội đồng Công đoàn Trung ương Liên Xô
Thư ký Hội đồng Liên minh Công đoàn Trung ương Liên Xô
3/1935-5/1937 Bị bắt tháng 6/1937
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Thông tin Liên Xô 5/1937-6/1937
43 Nikolai Popov
(1891–1938)
Giám đốc Viện Marx-Engels-Lenin Trung ương Đảng Cộng sản Ukraine Bí thư thứ ba Trung ương Đảng Cộng sản Ukraine 6/1937 Bị bắt tháng 6/1937
44 Alexander Poskrebyshev
(1891–1965)
Trưởng ban Ban Đặc biệt Trung ương Đảng Cộng sản toàn Liên bang Trưởng ban Ban Đặc biệt Trung ương Đảng Cộng sản toàn Liên bang
Chủ nhiệm Văn phòng Bí thư Trung ương Đảng Stalin
8/1935-3/1939
45 Eduard Pramnek
(1899–1938)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Gorky Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Donetsk Đảng Cộng sản Ukraine 6/1937-10/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
46 Vladimir Ptukha
(1894–1938)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Stalingrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ hai Tỉnh ủy Viễn Đông Đảng Cộng sản toàn Liên bang 5/1935-10/1937 Miễn nhiệm chức vụ tháng 10/1937
47 Arkady Rosengolts
(1889–1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngoại thương Liên Xô Cục trưởng cục Quốc dân Bộ Dân ủy Ngoại thương Liên Xô 6/1937-8/1937 Bị bắt tháng 10/1937
Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô 8/1937-10/1937
48 Alexei Rykov
(1881–1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Thông tin Liên Xô Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Thông tin Liên Xô 2/1934-9/1936 Bị bắt tháng 2/1937
49 Sarkis Sarkisov
(1898–1938)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Donetsk Đảng Cộng sản Ukraine Giám đốc Tổ hợp Donbassugol 5/1937-8/1937 Bị bắt tháng 8/1937
50 Alexei Sedelnikov
(1894–1938)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Tula Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Tula Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1934-6/1937 Bị bắt tháng 6/1937
51 Boris Semenov
(1890–1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Crimea Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Stalingrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang 12/1936-9/1937 Bị bắt tháng 9/1937
52 Alexander Serebrovsky
(1884–1938)
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô 2/1934-9/1937 Bị bắt tháng 9/1937
53 Pyotr Smorodin
(1897–1939)
Bí thư thứ nhất Thành ủy Vyborg Đảng Cộng sản toàn Liên bang (Leningrad) Bí thư thứ nhất Quận ủy Moskovsky Đảng Cộng sản toàn Liên bang (Leningrad) 6/1936-5/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
Bí thư thứ hai Tỉnh ủy Leningrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang 6/1937-9/1937
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Stalingrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang 9/1937-10/1937
54 Grigori Sokolnikov
(1888–1939)
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngoại giao Liên Xô Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Lâm nghiệp Liên Xô 5/1935-7/1936 Bị bắt tháng 7/1936
55 Konstantin Strievsky
(1885–1938)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nhẹ Liên Xô Chủ tịch Ủy ban Trung ương Liên minh công nhân cơ khí kỹ thuật hạng nặng 8/1934-11/1937 Bị bắt tháng 11/1937
56 Pyotr Struppe
(1889–1937)
Chủ tịch Ủy ban Chấp hành Xô viết tỉnh Leningrad Trưởng ban Sverdlovsk thuộc Bộ Dân ủy Ngũ cốc, chăn nuôi và nông trường quốc doanh 2/1936-6/1937 Bị bắt tháng 6/1937
57 Ivan Tovstukha
(1889–1935)
Phó Viện trưởng Viện Marx-Engels-Lenin thuộc Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô Phó Viện trưởng Viện Marx-Engels-Lenin thuộc Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô 2/1934-8/1935 Mất khi đang tại nhiệm
58 Mikhail Tomsky
(1880–1936)
Giám đốc Nhà xuất bản Liên bang Giám đốc Nhà xuất bản Liên bang 2/1934-8/1936 Mất khi đang tại nhiệm
59 Mikhail Tukhachevsky
(1893–1937)
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Quốc phòng Liên Xô Phó Bí thư thứ nhất Đảng ủy Bộ Dân ủy Quốc phòng Liên Xô 2/1936-5/1937 Bị bắt tháng 5/1937
60 Ieronim Uborevich
(1896–1937)
Tư lệnh Quân khu Belarus Tư lệnh Quân khu Belarus 2/1934-5/1937 Bị bắt tháng 5/1937
61 Aleksandr Ugarov
(1900–1939)
Bí thư thứ hai Thành ủy Leningrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ hai Thành ủy Leningrad Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1934-10/1937 Bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng từ 10/1937
62 Józef Unszlicht
(1879–1938)
Chính ủy Phi đội Hàng không Dân dụng thuộc Hội đồng Dân ủy Liên Xô Thư ký Ủy ban Chấp hành Trung ương Liên Xô 2/1935-6/1937 Bị bắt tháng 6/1937
63 Nikolai Filatov
(1891–1939)
Chủ tịch Ủy ban Chấp hành Xô viết tỉnh Moskva Chủ tịch Ủy ban Chấp hành Xô viết huyện Voskresensky (tỉnh Gorky) 8/1937-11/1937 Bị bắt tháng 11/1937
64 Isaak Schwartz
(1879–1951)
Chủ tịch Ban công nghiệp đá phiến và đá Sapropel toàn Liên bang thuộc Bộ Dân ủy Công nghiệp nặng Liên Xô Cục trưởng Cục thí nghiệm Nghiên cứu Khoa học toàn Liên bang về các chất làm thuốc 2/1938-3/1939
65 Aleksandr Shteyngart
(1887–1934)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Saratov Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Saratov Đảng Cộng sản toàn Liên bang 2/1934 Mất khi đang tại nhiệm
66 Vladimir Shubrikov
(1895–1937)
Bí thư thứ nhất Tỉnh ủy Kuibyshevsky Đảng Cộng sản toàn Liên bang Bí thư thứ hai Tỉnh ủy Tây Siberi Đảng Cộng sản toàn Liên bang 4/1937-8/1937 Bị bắt tháng 8/1937
67 Shalva Eliava
(1883–1937)
Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngoại thương Liên Xô Phó Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Công nghiệp nhẹ Liên Xô 2/1936-5/1937 Bị bắt tháng 5/1937
68 Tikhon Yurkin
(1898–1986)
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngũ cốc, chăn nuôi và nông trường quốc doanh Liên Xô Phó Ủy viên Nhân dân thứ nhất Bộ Dân ủy Ngũ cốc, chăn nuôi và nông trường quốc doanh Liên Xô 4/1934-10/1936
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngũ cốc, chăn nuôi và nông trường quốc doanh Nga Xô 10/1936-8/1937
Ủy viên Nhân dân Bộ Dân ủy Ngũ cốc, chăn nuôi và nông trường quốc doanh Liên Xô 7/1937-11/1938

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]