Berezniki

Berezniki
Березники
—  Thành phố[1]  —
Tòa nhà hành chính thành phố Berezniki
Tòa nhà hành chính thành phố Berezniki
Flag of Berezniki (Perm krai).png
Hiệu kỳ
Coat of Arms of Berezniki (Perm krai) (1981).png
Huy hiệu
Vị trí của Berezniki
Berezniki trên bản đồ Nga
Berezniki
Berezniki
Vị trí của Berezniki
Quốc giaNga
Chủ thể liên bangPerm[1]
Thành lập1873[2]
Vị thế Thành phố kể từ1932[2]
Đặt tên theoLỗi Lua trong Mô_đun:Wikidata tại dòng 98: attempt to concatenate local 'label' (a nil value).
Chính quyền
 • Thành phầnDuma Thành phố[3]
 • Thị trưởngSergey Dyakov
Diện tích[4]
 • Tổng cộng66 km2 (25 mi2)
Độ cao130 m (430 ft)
Dân số (Điều tra 2010)[5]
 • Tổng cộng156.466
 • Ước tính (2018)[6]143.072 (−8,6%)
 • Thứ hạng112 năm 2010
 • Mật độ2,400/km2 (6,100/mi2)
 • ThuộcThành phố trực thuộc chủ thể liên bang Berezniki[1]
 • Thủ phủ củaThành phố trực thuộc chủ thể liên bang Berezniki[1]
 • Okrug đô thịBerezniki Urban Okrug[7]
 • Thủ phủ củaBerezniki Urban Okrug[7]
Múi giờGiờ Yekaterinburg Sửa đổi tại Wikidata[8] (UTC+5)
Mã bưu chính[9]618400-618426
Mã điện thoại+7 3424
OKTMO57708000001
Trang webadmbrk.ru

Berezniki (tiếng Nga: Березники) là một thành phố Nga. Thành phố này thuộc chủ thể Perm Krai. Thành phố có dân số 173.077 người (theo điều tra dân số năm 2002. Đây là thành phố lớn thứ 101 của Nga theo dân số năm 2002.

Thư viện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a b c d Luật số 416-67
  2. ^ a b Энциклопедия Города России. Moscow: Большая Российская Энциклопедия. 2003. tr. 46. ISBN 5-7107-7399-9.
  3. ^ “Website of City Duma”. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2009.
  4. ^ http://permkrai.info/2006/01/31/p119709.htm.
  5. ^ Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga (2011). “Всероссийская перепись населения 2010 года. Том 1” [2010 All-Russian Population Census, vol. 1]. Всероссийская перепись населения 2010 года [Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010] (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê Quốc gia Liên bang Nga.
  6. ^ “26. Численность постоянного населения Российской Федерации по муниципальным образованиям на 1 января 2018 года”. Truy cập 23 tháng 1 2019. Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  7. ^ a b Luật số 1983-434
  8. ^ “Об исчислении времени”. Официальный интернет-портал правовой информации (bằng tiếng Nga). 3 tháng 6 năm 2011. Truy cập 19 tháng 1 năm 2019.
  9. ^ Почта России. Информационно-вычислительный центр ОАСУ РПО. (Russian Post). Поиск объектов почтовой связи (Postal Objects Search) (tiếng Nga)