Blue Springs, Missouri
Giao diện
| Blue Springs, Missouri | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Khẩu hiệu: City of Cooperation | |
Vị trí Blue Springs | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Jackson |
| Hợp nhất | 1880 |
| Thành lập | 1838 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Chris Lievsay |
| • Thư ký | Sheryl Morgan |
| • Quản trị thành phố | Christine Cates |
| • Chưởng lý | Sarah Carnes |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 22,7 mi2 (58,79 km2) |
| • Đất liền | 22,46 mi2 (58,17 km2) |
| • Mặt nước | 0,08 mi2 (0,20 km2) |
| Độ cao | 974 ft (297 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 58.603 |
| • Ước tính (2024) | 61.246 |
| • Mật độ | 2.609,33/mi2 (1.007,45/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| ZIP codes | 64013-64015, 64029, 64064 |
| Mã điện thoại | 816 |
| FIPS code | 29-06652[2] |
| GNIS feature ID | 0714434[3] |
| Interstates | |
| Website | bluespringsgov.com |
Blue Springs, Missouri là một thành phố thuộc quận Jackson trong tiểu bang Missouri, Hoa Kỳ.
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 129 | — | |
| 1890 | 506 | 292,2% | |
| 1900 | 468 | −7,5% | |
| 1910 | 561 | 19,9% | |
| 1920 | 551 | −1,8% | |
| 1930 | 706 | 28,1% | |
| 1940 | 788 | 11,6% | |
| 1950 | 1.068 | 35,5% | |
| 1960 | 2.555 | 139,2% | |
| 1970 | 6.779 | 165,3% | |
| 1980 | 25.936 | 282,6% | |
| 1990 | 40.153 | 54,8% | |
| 2000 | 48.080 | 19,7% | |
| 2010 | 52.575 | 9,3% | |
| 2020 | 58.603 | 11,5% | |
| 2024 (ước tính) | 61.246 | [4] | 4,5% |
| U.S. Decennial Census[5] | |||
Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Blue Springs, MO | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 73 (23) |
80 (27) |
87 (31) |
91 (33) |
91 (33) |
103 (39) |
108 (42) |
107 (42) |
105 (41) |
95 (35) |
82 (28) |
73 (23) |
108 (42) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 41 (5) |
46 (8) |
53 (12) |
63 (17) |
74 (23) |
82 (28) |
87 (31) |
86 (30) |
78 (26) |
68 (20) |
51 (11) |
44 (7) |
64 (18) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 23 (−5) |
26 (−3) |
37 (3) |
45 (7) |
53 (12) |
61 (16) |
66 (19) |
64 (18) |
55 (13) |
44 (7) |
35 (2) |
26 (−3) |
45 (7) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −19 (−28) |
−15 (−26) |
−5 (−21) |
11 (−12) |
28 (−2) |
35 (2) |
48 (9) |
43 (6) |
29 (−2) |
7 (−14) |
−3 (−19) |
−25 (−32) |
−25 (−32) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 1.30 (33) |
1.51 (38) |
2.81 (71) |
3.78 (96) |
5.06 (129) |
5.47 (139) |
4.19 (106) |
3.82 (97) |
4.89 (124) |
3.54 (90) |
2.95 (75) |
1.86 (47) |
41.18 (1.046) |
| Nguồn: [6] | |||||||||||||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "ArcGIS REST Services Directory". United States Census Bureau. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2022.
- ↑ "U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "US Board on Geographic Names". United States Geological Survey. ngày 25 tháng 10 năm 2007. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2008.
- ↑ "Population Estimates". United States Census Bureau. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2018.
- ↑ United States Census Bureau. "Census of Population and Housing". Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2014.
- ↑ "Average Weather for Blue Springs, MO - Temperature and Precipitation". Weather.com. Truy cập ngày 27 tháng 8 năm 2010.