Brabançonne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Bài Brabançonnequốc ca của Bỉ.

Lời tiếng Pháp[sửa | sửa mã nguồn]

La Brabançonne

Ô Belgique, ô mère chérie,
À toi nos cœurs, à toi nos bras,
À toi notre sang, ô Patrie !
Nous le jurons tous, tu vivras !
Tu vivras toujours grande et belle
Et ton invincible unité
Aura pour devise immortelle:
Le Roi, la Loi, la Liberté !
Le Roi, la Loi, la Liberté !
Le Roi, la Loi, la Liberté !

Lời tiếng Hà Lan[sửa | sửa mã nguồn]

De Brabançonne

O dierbaar België
O heilig land der vaad'ren
Onze ziel en ons hart zijn u gewijd.
Aanvaard ons hart en het bloed van onze adren,
Wees ons doel in arbeid en in strijd.
Bloei, o land, in eendracht niet te breken;
Wees immer u zelf en ongeknecht,
Het woord getrouw, dat ge onbevreesd moogt spreken:
Voor Vorst, voor Vrijheid en voor Recht.
Het woord getrouw, dat ge onbevreesd moogt spreken:
Voor Vorst, voor Vrijheid en voor Recht.
Voor Vorst, voor Vrijheid en voor Recht.
Voor Vorst, voor Vrijheid en voor Recht.

Lời tiếng Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Die Brabançonne

O liebes Land, o Belgiens Erde,
Dir unser Herz, Dir unsere Hand,
Dir unser Blut, o Heimaterde,
wir schwören's Dir, o Vaterland!
So blühe froh in voller Schöne,
zu der die Freiheit Dich erzog,
und fortan singen Deine Söhne:
Gesetz und König und die Freiheit hoch!
und fortan singen Deine Söhne:
Gesetz und König und die Freiheit hoch!
Gesetz und König und die Freiheit hoch!
Gesetz und König und die Freiheit hoch!

Lược dịch tiếng Việt[sửa | sửa mã nguồn]

Ôi nước Bỉ, người mẹ yêu quý,
Dâng hiến cho Người trái tim và bàn tay,
Và cả máu của chúng con, ôi Tổ quốc!
Chúng con đều thề người sẽ sống!
Người sẽ sống mãi, vĩ đại và xinh đẹp
Và sự thống nhất không thể bị đánh bại
Sẽ mãi là khẩu hiệu bất tử:
Đức vua, Pháp luật, Tự do!
Đức vua, Pháp luật, Tự do!
Đức vua, Pháp luật, Tự do!

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]