Castillon-en-Couserans (tổng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tổng Castillon-en-Couserans
Quốc gia Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Ariège
Quận Quận Saint-Girons
26
Mã của tổng 09 04
Thủ phủ Castillon-en-Couserans
Tổng ủy viên hội đồng
 –Nhiệm kỳ
Robert Zonch
2004-2010

]]

Dân số không
trùng lặp
2 794 người
(1999)
Diện tích 36 956 ha = 369,56 km²
Mật độ 7,56 hab./km²

Tổng Castillon-en-Couserans là một tổng của Pháp nằm ở tỉnh Ariège trong vùng Occitanie. Tổng này được tổ chức xung quanh Castillon-en-Couseransquận Saint-Girons. Độ cao biến thiên từ 448 m (Engomer) đến 2 882 m (Sentein) với độ cao trung bình là 671 m.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách tổng ủy viên hội đồng
Giai đoạn Ủy viên Đảng Tư cách
2008-2014 Robert Zonch PS Thị trưởng Castillon
2001-2008 Robert Zonch PS Thị trưởng Castillon
1994-2001 Robert Zonch PS
1988-1994 Robert Zonch PS
1982-1988 Robert Zonch PS
1981-1982 Robert Zonch PS
1981-1982 Pierre Castet PS Thị trưởng Cescau
1974-1981 Pierre Castet PS Thị trưởng Cescau
1945-1974 Jean-Marie Chayron PS Thị trưởng Castillon

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng Castillon-en-Couserans bao gồm 26 với dân số 2 794 người (điều tra năm 1999, dân số không tính trùng).

Dân số
bưu chính

insee
Antras 58 09800 09011
Argein 149 09800 09014
Arrien-en-Bethmale 110 09800 09017
Arrout 60 09800 09018
Aucazein 57 09800 09025
Audressein 107 09800 09026
Augirein 73 09800 09027
Balacet 24 09800 09034
Balaguères 192 09800 09035
Bethmale 83 09800 09055
Bonac-Irazein 98 09800 09059
Les Bordes-sur-Lez 164 09800 09062
Buzan 43 09800 09069
Castillon-en-Couserans 424 09800 09085
Cescau 105 09800 09095
Engomer 257 09800 09111
Galey 101 09800 09129
Illartein 77 09800 09141
Orgibet 164 09800 09219
Saint-Jean-du-Castillonnais 22 09800 09263
Saint-Lary 136 09800 09267
Salsein 41 09800 09279
Sentein 147 09800 09290
Sor 33 09800 09297
Uchentein 26 09800 09317
Villeneuve 43 09800 09335

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999
3 417 4 024 3 360 2 862 2 687 2 794
Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]