Caudron R.4

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
R.4
Caudron G.4 (1).jpg
Kiểu Máy bay trinh sát
Nhà chế tạo Caudron
Nhà thiết kế René Caudron
Số lượng sản xuất 249

Caudron R.4 là một loại máy bay trinh sát của Pháp trong Chiến tranh thế giới I.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Pháp

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 3
  • Chiều dài: 11,80 m (38 ft 9 in)
  • Sải cánh: 21,10 m (69 ft 3 in)
  • Chiều cao: 3,20 m (10 ft 6 in)
  • Diện tích cánh: 70,0 m2 (754 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 1.710 kg (3.770 lb)
  • Trọng lượng có tải: 2.330 kg (5.137 lb)
  • Powerplant: 2 × Renault 12Db, 97 kW (130 hp) mỗi chiêc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 4 × súng máy Lewis.303
  • 100 kg (220 lb) bom
  • Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

    • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 241. 
    • World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing. tr. File 891 Sheet 17.