Danh sách hãng hàng không

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Đây là danh sách các hãng hàng không đang hoạt động (theo các châu lục và các nước).

Châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Singapore Singapore[sửa | sửa mã nguồn]

Indonesia Indonesia[sửa | sửa mã nguồn]

Lion Air

Philippines Philippines[sửa | sửa mã nguồn]

Một máy bay Boeing 737 của Philippine Airlines tại Sân bay Legazpi (Bicol, Philippines)

Việt Nam Việt Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Vietnam Airlines Boeing 777-200ER at Tân Sơn Nhất International Aiport

Thái Lan Thái Lan[sửa | sửa mã nguồn]

Một chiếc A380-800 của Thai Airways tại sân bay London

Brunei Brunei[sửa | sửa mã nguồn]

Campuchia Campuchia[sửa | sửa mã nguồn]

Lào Lào[sửa | sửa mã nguồn]

Malaysia Malaysia[sửa | sửa mã nguồn]

Malaysia Airlines Boeing 747

Myanmar Myanmar[sửa | sửa mã nguồn]

Timor-Leste Đông Timor[sửa | sửa mã nguồn]

Trung Quốc Trung Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Hồng Kông Hồng Kông[sửa | sửa mã nguồn]

Cathay Pacific Boeing 747-400

Ma Cao Ma Cao[sửa | sửa mã nguồn]

Nhật Bản Nhật Bản[sửa | sửa mã nguồn]

Ấn Độ Ấn Độ[sửa | sửa mã nguồn]

Air India Boeing 747-400

Pakistan Pakistan[sửa | sửa mã nguồn]

PIA Boeing 747-300

Afghanistan Afghanistan[sửa | sửa mã nguồn]

Azerbaijan Azerbaijan[sửa | sửa mã nguồn]

Bangladesh Bangladesh[sửa | sửa mã nguồn]

Bhutan Bhutan[sửa | sửa mã nguồn]

Kazakhstan Kazakhstan[sửa | sửa mã nguồn]

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Bắc Triều Tiên[sửa | sửa mã nguồn]

Hàn Quốc Hàn Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Kyrgyzstan Kyrgyzstan[sửa | sửa mã nguồn]

Maldives Maldives[sửa | sửa mã nguồn]

Mông Cổ Mông Cổ[sửa | sửa mã nguồn]

Nepal Nepal[sửa | sửa mã nguồn]

Sri Lanka Sri Lanka[sửa | sửa mã nguồn]

Đài Loan Trung Hoa Dân Quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Tajikistan Tajikistan[sửa | sửa mã nguồn]

Turkmenistan Turkmenistan[sửa | sửa mã nguồn]

Uzbekistan Uzbekistan[sửa | sửa mã nguồn]

Châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
British Airways Boeing 747
Pháp Pháp

For DOMs/TOMs, see the sections for French Guiana, French Polynesia, Guadeloupe, New Caledonia, Réunion, Saint-Pierre and Miquelon.

Đức Đức
Nga Nga
Aeroflot Tupolev Tu-154M.
S7 Airlines Boeing 737
Gruzia Gruzia
Albania Albania

Armenia

Áo

Belarus

Bỉ

Bosna và Hercegovina

Bulgaria

Croatia

Cyprus, Republic of

CSA A310

Cộng Hòa Séc

Đan Mạch

For Danish territories with home rule, see Faroe IslandsGreenland.

Estonia

Quần đảo Faroe

Phần Lan

Gibraltar

Hy Lạp

Olympic Airlines Boeing 737-400

Greenland

Air Greenland Boeing 757-200

Hungary

Iceland

Cộng hòa Ireland

Alitalia Airbus A321

Ý

Latvia

Litva

Luxembourg

Cộng hòa Macedonia

Malta

Moldova

Monaco

Montenegro

Hà Lan

Na Uy

Ba Lan

Bồ Đào Nha

România

Serbia

Slovakia

Slovenia

Tây Ban Nha

Thụy Điển

Thụy Sĩ

Thổ Nhĩ Kỳ

Ukraina

Châu Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

United Airlines Boeing 777

Các nước khác[sửa | sửa mã nguồn]

Canada

Air Canada
Skyservice Airlines
WestJet Boeing 737-800

Brasil

México

Saint-Pierre and Miquelon

Argentina

Bolivia

Chile

Colombia

Ecuador

French Guiana

Falkland Islands

Guyana

Paraguay

Peru

Surinam

Uruguay

Venezuela

Châu Phi[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Algérie
  1. Angola
  1. Bénin
  1. Botswana
  1. Burkina Faso
  1. Burundi
  1. Cameroon
  1. Cape Verde
  1. Tchad
  1. Comoros
  1. Congo, Democratic Republic of
  1. Congo, Republic of
  1. Côte d'Ivoire
  1. Djibouti
  1. Ai Cập
EgyptAir Boeing 777
  1. Guinea Xích Đạo
  1. Eritrea
  1. Estonia
  1. Ethiopia
  1. Gabon
  1. Gambia, The
  1. Ghana
  1. Guinée
  1. Guinea-Bissau
  1. Ivory Coast

See the section mang tên "Côte d'Ivoire" above

  1. Kenya
  1. Liberia
  1. Libya
  1. Madagascar
  1. Malawi
  1. Mali
  1. Mauritanie
  1. Mauritius
  1. Maroc
  1. Mozambique
  1. Namibia
  1. Niger
  1. Nigeria
  1. Réunion
  1. Rwanda
  1. São Tomé và Príncipe
  1. Sénégal
  1. Seychelles
  1. Sierra Leone
  1. Somalia

South Africa

  1. Sudan
  1. Swaziland
  1. Tanzania
  1. Togo
  1. Tunisia
  1. Uganda
  1. Zambia
  1. Zimbabwe
Air Zimbabwe 767-2NO(ER) Z-WPF.

ÚcThái Bình Dương[sửa | sửa mã nguồn]

Úc

Qantas Boeing 747

New Zealand

Cook Islands

American Samoa

Fiji

Polynésie thuộc Pháp

Guam

Kiribati

Quần đảo Marshall

Nauru

New Caledonia

Palau

Papua New Guinea

Samoa

Quần đảo Solomon

Tonga

Vanuatu

Vùng Caribbean & Trung Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Anguilla

Antigua và Barbuda

Aruba

Bahamas

Barbados

Belize

British Virgin Islands

Cayman Islands

Costa Rica

Cuba

Cộng hòa Dominica

El Salvador

Guadeloupe

Guatemala

Haiti

Honduras

Jamaica

Air Jamaica A340

Montserrat

Netherlands Antilles

Nicaragua

Panama

Puerto Rico

Saint Vincent và Grenadines

Trinidad và Tobago

Turks and Caicos Islands

United States Virgin Islands

Trung Đông[sửa | sửa mã nguồn]

Bahrain

Iran

Iran Air Boeing 747

Iraq

Israel

El Al Boeing 777

Jordan

Royal Jordanian Airbus A310-300

Kuwait

Kuwait Airways Boeing 777

Liban

Oman

Palestine

Qatar

Ả Rập Saudi

Syria

United Arab Emirates

Emirates Boeing 777-300ER

Yemen

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]