Air India

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Air India
Air India Logo.svg
IATA
AI
ICAO
AIC
Tên hiệu
AIRINDIA
Lịch sử hoạt động
Thành lập 15 tháng 10 năm 1932 (Tata Airlines)
Hoạt động 29 tháng 7, 1946; 71 năm trước[1]
Sân bay chính
Trạm trung
chuyển chính
Sân bay quốc tế Indira Gandhi (Delhi)
Trạm trung
chuyển khác
Sân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji (Mumbai)
Điểm dừng
quan trọng
Thông tin chung
CTHKTX Flying Returns
Phòng khách Maharaja Lounge
Liên minh Star Alliance
Công ty mẹ Air India Limited
Công ty con
Số máy bay 111 (không tính công ty con)
Điểm đến 90
Khẩu hiệu Air India... Truly Indian
Trụ sở chính Airlines House, Delhi, Ấn Độ[2]
Nhân vật
then chốt
Ashwani Lohani, chủ tịch và giám đốc[3]
Nhân viên 20.956 (11/2016)
Trang web airindia.in
Tài chính
Doanh thu tăng 215 tỷ rupee (FY 2015–16)
Lợi nhuận tăng 1,05 tỷ rupee (FY 2015–16)[3][4]
Lãi thực giảm 26,36 tỷ rupee (FY 2015–16)[3][5]

Air India (trước đây Air-India, tiếng Hindi: एअर इंडिया) là hãng hàng không quốc gia của Ấn Độ với mạng lưới vận tải hành khách và hàng hóa khắp thế giới. Đây là một trong hai hãng hàng không quốc doanh ở Ấn Độ, hãng kia là Indian Airlines. Cơ sở chính của hãng tại Sân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji, MumbaiSân bay quốc tế Indira Gandhi, New Delhi với các trung tâm hoạt động ở Sân bay quốc tế Chennai. Hãng hiện có 95 điểm đến khắp thế giới, bao gồm 12 cửa ngõ ở Ấn Độ với Air India Express, một công ty con của Air India.

Các thỏa thuận chia chỗ[sửa | sửa mã nguồn]

Air India có thỏa thuận chia chỗ với các hãng hàng không sau:

  • Air France: Delhi/Paris/Delhi
  • Air Mauritius: Mumbai/Mauritius/Mumbai, Delhi/Mauritius/Delhi, Chennai/Mauritius/Chennai
  • Aeroflot: Delhi/Moskva/Delhi, Mumbai/Moskva/Mumbai
  • Austrian Airlines: Delhi/Vienna/Delhi
  • Emirates: Kochi/Dubai/Kochi, Chennai/Dubai/Chennai
  • Kuwait Airways: Thiruvananthapuram/Kuwait/Thiruvananthapuram, Chennai/Kuwait/Chennai, Kochi/Kuwait/Kochi
  • Lufthansa: Mumbai/Frankfurt/Mumbai, Delhi/Frankfurt/Delhi
  • Malaysia Airlines: Mumbai/Kuala Lumpur/Mumbai, Bangalore/Kuala Lumpur/Bangalore, Hyderabad/Kuala Lumpur/Hyderabad, Kuala Lumpur/Los Angeles/Kuala Lumpur
  • Silk Air: Hyderabad/Singapore/Hyderabad
  • Singapore Airlines: Singapore/Los Angeles/Singapore, Bangalore/Singapore/Bangalore, Ấn Độ/San Francisco/Ấn Độ, Singapore/San Francisco/Singapore
  • Swiss: Mumbai/Zurich/Mumbai
  • Thai Airways: Mumbai/Bangkok/Mumbai, Chennai/Bangkok/Chennai, Chennai/Dubai/Chennai, Bangalore/Bangkok/Bangalore
  • Turkish Airlines: Delhi/Istanbul/Delhi

Đội tàu bay[sửa | sửa mã nguồn]

Air India và công ty con hàng không giá rẻ Air India Express có một đội bay 47 chiếc [6]:

Đội tàu bay của Air India bao gồm:

Đội tàu bay của Air India
Loại Tổng Số khách
(First / Business / Economy)
Tuyến Ghi chú
Airbus A319 22 201 (0/20/181) tầm ngắn và trung 8 sở hữu
11 thuê
Airbus A320 32 157 (0/32/125) các tuyến trung và nội địa 7 thuê
Airbus A320neo 7 NYA
Airbus A321 20 283 (16/40/227) các tuyến tầm trung và xa Sẽ được chuyển thành máy bay vận tải hàng,
một khi Air India nhận được tàu bay thay thế
Airbus A350-900 0 TBA 6 sở hữu
2 thuê
Boeing 747-400 1 283 (16/40/227) các tuyến dài đang thuê từ Air Canada
Boeing 777-200LR 8 NYA các tuyến siêu dài
Boeing 777-300ER 12 NYA các tuyến dài
Boeing 787-8 23 NYA các tuyến dài sẽ giao trong 2008-2012
Tổng 47
(61 đơn)

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Air India, Indian airline”. Encyclopædia Britannica. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2016. 
  2. ^ Upadhyay, Anindya (15 tháng 2 năm 2013). “Air India vacates Nariman Point; moves headquarters to Delhi”. The Economic Times. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2013. 
  3. ^ a ă â “Can Ashwani Lohani turn Air India around?”. Business Standard. 14 tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2015. 
  4. ^ Mishra, Mihir (ngày 14 tháng 10 năm 2016). “Air India makes operating profit of Rs 105 crore”. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2016. 
  5. ^ “Air India likely to suffer 2636 crore net loss in 2015–16”. Ngày 28 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2016. 
  6. ^ Cập nhật gần nhất: 6-2007


Các hãng hàng không Ấn Độ

Air Deccan | Air India | Air-India Express | Air Sahara | Alliance Air | Archana Airways | Blue Dart Aviation | Club One Air | Crescent Air | Deccan Aviation | East-West Airlines | Go Air | Indian | IndiGo Airlines | Indus Airways | Jagson Airlines | Jet Airways | Kingfisher Airlines | Paramount Airways | SpiceJet | Visa Airways