Etihad Airways

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Etihad Airways
Etihad Airways Logo.svg
IATA
EY
ICAO
ETD
Tên hiệu
ETIHAD
Lịch sử hoạt động
Thành lập Tháng 7, 2003
Sân bay chính
Trạm trung
chuyển chính
Sân bay quốc tế Abu Dhabi
Thông tin chung
CTHKTX Etihad Guest
Phòng khách Etihad Premium Lounge
Liên minh Etihad Airways Partners
Công ty mẹ Etihad Aviation Group
Số máy bay 120
Điểm đến 90[1]
Khẩu hiệu
  • From Abu Dhabi to the World
  • The World Is Our Home, You Are Our Guest
  • Flying Reimagined
Trụ sở chính Khalifa City, Abu Dhabi, Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất[2]
Nhân vật
then chốt
Nhân viên 20.000 (10/2015)[3]
Trang web etihad.com
Tài chính
Doanh thu tăng 9,02 tỷ đô la Mỹ (2015)[4]

Thành lập năm 2003, Etihad Airways (tiếng Ả Rập: الإتحاد, ʼal-ʻitiħād) là hãng hàng không quốc gia của Abu Dhabi, Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất. Etihad đóng ở Abu Dhabi, thủ đô của Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất.

Etihad là viết tắt của tiếng Ả Rập الإمارات العربية المتحدة – Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất. Hãng này cung cấp dịch vụ bay nối với Trung Đông, châu Âu, tiểu lục địa Ấn Độ, Bắc Mỹ, Viễn Đông, châu Phi, Trung Á, và châu Đại Dương. Cơ sở chính đóng ở Sân bay quốc tế Abu Dhabi.

Năm 2008, hãng này vận chuyển hơn 6 triệu lượt khách, so với con số 340.000 khi hãng hoạt động đầy đủ năm 2004.

Thỏa thuận hợp tác chia chỗ[sửa | sửa mã nguồn]

Etihad có các thỏa thuận chia chỗ với các hãng hàng không sau (thời điểm tháng 11 năm 2009):

Đội tàu bay[sửa | sửa mã nguồn]

The entire fleet vào 24 tháng 12 năm 2009:[10][11][12]

Đội tàu bay của Etihad Airways
Máy bay Tổng Đặt hàng Tùy chọn Quyền mua Số khách
(Diamond/Pearl/Coral)
Haul
Airbus A319-100 2 0 0 0 104 (0/20/84) Short Haul
Airbus A320-200 13 20 5 15 140 (0/20/120)
136 (0/16/120)
Short Haul
Airbus A330-200 16 0 0 0 200 (10/26/164)
216 (12/24/180)
262 (0/22/240)
Medium Haul
Airbus A330-300 1 5 0 0 203 (12/40/151) Medium Haul
Airbus A340-500 4 0 0 0 240 (12/28/200) Ultra-Long Haul
Airbus A340-600 7 0 0 0 286 (12/30/244)
292 (12/32/248)
Long Haul
Airbus A350-1000 0 25 10 15 TBD TBD
Airbus A380-800 0 10 5 5 TBD TBD
Boeing 777-300ER 6 10 9 5 378 (0/28/350) Long Haul
Boeing 787-9 0 35 25 10 TBD TBD
Etihad Crystal Cargo Fleet
Airbus A300-600RF 2 0 0 0 97,000 lbs Cargo Routes
Airbus A330-200F 0 2 0 0 152,100 lb Cargo Routes
McDonnell Douglas MD-11F 1 0 0 0 203,860 lb Cargo Routes
Total 52 107 54 50

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]