Cerastes gasperettii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Cerastes gasperettii
Cerastes gasperetti (hornless).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo)Alethinophidia
Họ (familia)Viperidae
Chi (genus)Cerastes
Loài (species)C. gasperettii
Danh pháp hai phần
Cerastes gasperettii
Leviton & Anderson, 1967
Cerastes gasperettii distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa

Cerastes gasperettii là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Leviton & Anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1967.[3] đặc biệt được tìm thấy ở Bán đảo Ả Rập[2] và về phía bắc đến Israel, IraqIran. Nó trông rất giống với C. cerastes, nhưng phạm vi địa lý của hai loài này không trùng nhau.[4] Không có phân loài của C. gasperettii được công nhận.[5]

Từ nguyên[sửa | sửa mã nguồn]

tên cụ thể, gasperettii, là để vinh danh John Gasperetti, một bác sĩ phẫu thuật người Mỹ, người đã thu thập mẫu vật nguyên mẫu.[6][7]

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng chiều dài trung bình (bao gồm cả đuôi) của C. gasperettii là 30–60 cm (12–24 in), với tổng chiều dài tối đa 85 cm (33 in). Con cái thường lớn hơn con đực.[8]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Egan DM, Amr ZSS, Al Johany AMH, Els J, Pappenfuss T, Nilson G, Sadek R, Disi AM, Hraoui-Bloquet S, Werner YL, Anderson S. 2012. Cerastes gasperettii. In: IUCN (International Union for Conservation of Nature). 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. www.iucnredlist.org.
  2. ^ a b McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, Volume 1. Washington, District of Columbia: Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  3. ^ Cerastes gasperettii. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.
  4. ^ Spawls S, Branch B (1995) The Dangerous Snakes of Africa. Dubai: Ralph Curtis Books. Oriental Press. 192 pp. ISBN 0-88359-029-8.
  5. ^ Cerastes gasperettii (TSN 634964) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  6. ^ Werner YL (2002). "Middle Eastern herpetology loses John Gasperetti, 1920-2001". Zoology in the Middle East 27: 5-6.
  7. ^ Beolens, Bo; Watkins, Michael; Grayson, Michael (2011). The Eponym Dictionary of Reptiles. Baltimore: Johns Hopkins University Press. xiii + 296 pp. ISBN 978-1-4214-0135-5. (Cerastes gasperettii, pp. 98-99).
  8. ^ Mallow D, Ludwig D, Nilson G (2003). True Vipers: Natural History and Toxinology of Old World Vipers. Malabar, Florida: Krieger Publishing Company. 359 pp. ISBN 0-89464-877-2.