Corbère

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 42°39′14″B 2°39′41″Đ / 42,6538888889°B 2,66138888889°Đ / 42.6538888889; 2.66138888889

Corbère
Corbera del Castell

Escut de Corbera.svg
Corbère Corbera del Castell trên bản đồ Pháp
Corbère Corbera del Castell
Corbère
Corbera del Castell
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Occitanie
Tỉnh Pyrénées-Orientales
Quận Perpignan
Tổng Millas
Liên xã Roussillon Conflent
Xã (thị) trưởng Émile Vendrell
(2001-2008)
Thống kê
Độ cao 130–523 m (427–1.716 ft)
(bình quân 160 m/520 ft)
Diện tích đất1 7,25 km2 (2,80 sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 66055/ 66130

Corbère là một thuộc tỉnh Pyrénées-Orientales trong vùng Occitanie phía nam Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 160 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]