Corbera d'Ebre

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Corbera d'Ebre
Corbera d’Ebre
Corberá o Corbera de Ebro
Hình nền trời của
Hiệu kỳ của
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của
Ấn chương
Vị trí của Corberá o Corbera de Ebro
Vị trí của Corberá o Corbera de Ebro
Corbera d'Ebre trên bản đồ Thế giới
Corbera d'Ebre
Quốc gia Tây Ban Nha
VùngVùng
TỉnhTarragona
Quận (comarca)Terra Alta
Đặt tên theoEbro sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Thị trưởngSebastià Frixach i Lliberia (ERC)
Diện tích
 • Đất liền53,1 km2 (205 mi2)
Độ cao337 m (1,106 ft)
 • Mật độ0/km2 (0/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính43784
Tọa độ41°4′43″B 0°28′37″Đ / 41,07861°B 0,47694°Đ / 41.07861; 0.47694Tọa độ: 41°4′43″B 0°28′37″Đ / 41,07861°B 0,47694°Đ / 41.07861; 0.47694
Tên gọi dân cưcorberenc/a

Corbera d'Ebre là một đô thị thuộc tỉnh Tarragona trong cộng đồng tự trị Catalonia, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 53,1 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 1174 người với mật độ 22,11 người/km². Đô thị này có cự ly km so với Tarragona.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]