Coudray-au-Perche

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 48°13′59″B 0°51′27″Đ / 48,2330555556°B 0,8575°Đ / 48.2330555556; 0.8575

Coudray-au-Perche

Coudray-au-Perche trên bản đồ Pháp
Coudray-au-Perche
Coudray-au-Perche
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Centre-Val de Loire
Tỉnh Eure-et-Loir
Quận Nogent-le-Rotrou
Tổng Authon-du-Perche
Xã (thị) trưởng Marc Lhuillery
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 134–270 m (440–886 ft)
(bình quân 166 m/545 ft)
Diện tích đất1 14,64 km2 (5,65 sq mi)
Nhân khẩu2 371  (2005)
 - Mật độ 25 /km2 (65 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 28111/ 28330
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Coudray-au-Perche là một thuộc tỉnh Eure-et-Loir trong vùng Centre-Val de Loire ở bắc trung bộ nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 166 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]