Rouvray-Saint-Denis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Tọa độ: 48°16′44″B 1°56′43″Đ / 48,2788888889°B 1,94527777778°Đ / 48.2788888889; 1.94527777778

Rouvray-Saint-Denis

Rouvray-Saint-Denis trên bản đồ Pháp
Rouvray-Saint-Denis
Rouvray-Saint-Denis
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Centre-Val de Loire
Tỉnh Eure-et-Loir
Quận Chartres
Tổng Janville
Xã (thị) trưởng Jean-Jacques Germain
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 129–147 m (423–482 ft)
(bình quân 138 m/453 ft)
Diện tích đất1 19,35 km2 (7,47 sq mi)
Nhân khẩu2 406  (2006)
 - Mật độ 21 /km2 (54 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 28319/ 28310
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Rouvray-Saint-Denis là một thuộc tỉnh Eure-et-Loir trong vùng Centre-Val de Loire ở bắc trung bộ nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 138 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]