Chi Ba đậu

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Croton)
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Chi Ba đậu
Croton californicus 4.jpg
Croton californicus
Phân loại khoa học e
Giới: Plantae
nhánh: Tracheophyta
nhánh: Angiospermae
nhánh: Eudicots
nhánh: Rosids
Bộ: Malpighiales
Họ: Euphorbiaceae
Phân họ: Crotonoideae
Tông: Crotoneae
Chi: Croton
L., 1753
Loài chọn lọc

Xem văn bản

Các đồng nghĩa[1]
  • Aldinia Raf.
  • Angelandra Endl.
  • Anisepta Raf.
  • Anisophyllum Boivin ex Baill.
  • Argyra Noronha ex Baill.
  • Argyrodendron Klotzsch
  • Aroton Neck.
  • Astrogyne Benth.
  • Aubertia Chapel. ex Baill.
  • Banalia Raf.
  • Barhamia Klotzsch in B.Seemann
  • Brachystachys Klotzsch
  • Brunsvia Neck.
  • Calypteriopetalon Hassk.
  • Calyptriopetalum Hassk. ex Müll.Arg.
  • Cascarilla Adans.
  • Centrandra H.Karst.
  • Cieca Adans.
  • Cinogasum Neck.
  • Cleodora Klotzsch
  • Codonocalyx Klotzsch ex Baill.
  • Comatocroton H.Karst.
  • Crotonanthus Klotzsch ex Schltdl.
  • Crotonopsis Michx.
  • Cubacroton Alain
  • Cyclostigma Klotzsch in B.C.Seemann
  • Decarinium Raf.
  • Drepadenium Raf.
  • Elutheria L.
  • Engelmannia Klotzsch
  • Eremocarpus Benth.
  • Eutropia Klotzsch
  • Friesia Spreng.
  • Furcaria Boivin ex Baill.
  • Geiseleria Klotzsch
  • Gynamblosis Torr.
  • Halecus Rumph. ex Raf.
  • Hendecandra Eschsch.
  • Heptallon Raf.
  • Heptanis Raf.
  • Heterochlamys Turcz.
  • Heterocroton S.Moore
  • Julocroton Mart.
  • Klotzschiphytum Baill.
  • Kurkas Raf.
  • Lascadium Raf.
  • Lasiogyne Klotzsch
  • Leontia Rchb.
  • Leptemon Raf.
  • Leucadenia Klotzsch ex Baill.
  • Luntia Neck. ex Raf.
  • Macrocroton Klotzsch in M.R.Schomburgk
  • Medea Klotzsch
  • Megalocarpus Hutch.
  • Merleta Raf.
  • Moacroton Croizat
  • Monguia Chapel. ex Baill.
  • Myriogomphus Didr.
  • Ocalia Klotzsch
  • Oxydectes L. ex Kuntze
  • Palanostigma Mart. ex Klotzsch
  • Penteca Raf.
  • Pilinophytum Klotzsch
  • Piscaria Piper
  • Pleopadium Raf.
  • Podostachys Klotzsch
  • Saipania Hosok.
  • Schousboea Willd.
  • Schradera Willd.
  • Semilta Raf.
  • Tiglium Klotzsch
  • Timandra Klotzsch
  • Tridesmis Lour.
  • Triplandra Raf.
  • Vandera Raf.

Chi Ba đậu (danh pháp hai phần: Croton) là một chi thực vật có hoa thuộc Họ Thầu dầu, chi này được thiết lập bởi Carl Linnaeus năm 1737[2]. Chi thực vật này đã được mô tả và du nhập cho những người châu Âu bởi Georg Eberhard Rumphius. Loài được biết nhiều nhất của chi này có lẽ là Croton tiglium, một cây bản địa Đông Nam Á. Loài này đã được sử dụng làm thuốc. Dầu ba đậu đã được sử dụng trong Trung Y để điều trị táo bón nghiêm trọng do hạt của cây có thể gây ra tiêu chảy. Vỏ Cascarilla (C. eluteria) được sử dụng làm hương liệu cho các loại rượu CampariVermouth.[3]

Tên đồng nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Croton có rất nhiều tên đồng nghĩa:

Trước kia đã được đặt vào chi này[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “World Checklist of Selected Plant Families”. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2015. 
  2. ^ The Plant List (2010). Croton. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 
  3. ^ “Cascarilla dictionary definition”. Truy cập 12 tháng 2 năm 2015. 
  4. ^ “GRIN Species Records of Croton. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]