Danh sách thành phố Ai Cập

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thành phố thủ đô thuộc sự quản lý của chính phủ, và cả thành phố Luxor

Ai Cập là một quốc gia có hệ thống đô thị và thành phố đa dạng. Đây là quốc gia có tỉ lệ đô thị hoá khá cao (số dân đô thị chiếm 47,5%). Dải đô thị của Ai Cập phần lớn tập trung trong thung lũng sông Nile, ven biển. Danh sách những thành phố và thị trấn quan trọng nhất và lớn nhất ở Ai Cập:

Hạng
Tên
Tên Ả Rập
Điều tra 1986
Điều tra 1996
Điều tra 2006
Điều tra 2018
Governorate
1. Cairo القاهرة  6,068,695 6,789,479 7,786,640 8,315,000 Tỉnh Cairo
2. Alexandria الإسكندرية  2,926,859 3,328,196 4,110,015 4,813,000 Tỉnh Alexandria
3. Gizeh الجيزة  1,883,189 2,221,868 3,051,226 3,548,000 Tỉnh Giza
4. Shubra El-Kheima شبرا الخيمة  714,594 870,716 1,016,722 1,218,000 Tỉnh Qalyubia
5. Port Said بور سعيد  401,172 469,533 570,768 707,340 Tỉnh Port Said
6. Suez السويس  327,717 417,610 510.419 582.750 Tỉnh Suez
7. Luxor الأقصر  274,074 360,503 451,318 502,440 Tỉnh Luxor
8. al-Mansura المنصورة  317,508 369,621 450,267 495,230 Tỉnh Dakahlia
9. El-Mahalla El-Kubra المحلة الكبرى  306,509 395,402 442,884 473,160 Tỉnh Gharbia
10. Tanta طنطا  336,517 371,010 421,076 448,090 Tỉnh Gharbia
11. Asyut أسيوط  272,986 343,498 386,086 427,000 Tỉnh Asyut
12. Ismailia الإسماعيلية  158,045 254,477 324,717 386,050 Tỉnh Ismailia
13. Fayyum الفيوم  213,070 260,964 316,772 354,920 Tỉnh Faiyum
14. Zagazig الزقازيق  244,354 267,351 302,611 378,000 Tỉnh Sharqia
15. Aswan أسوان  190,579 219,017 265,004 335,620 Tỉnh Aswan
16. Damietta دمياط  89,498 111,111 237,023 292,500 Tỉnh Damietta
17. Damanhur دمنهور  188,939 212,203 241,895 277,330 Tỉnh Beheira
18. al-Minya المنيا  179,060 201,360 239,804 265,780 Tỉnh Minya
19. Beni Suef بنى سويف  152,476 172,032 211,173 256,030 Tỉnh Beni Suef
20. Qena قنا  119,917 171,275 206,831 284,000 Tỉnh Qena
21. Sohag سوهاج  132,649 170,125 189,695 225,430 Tỉnh Sohag
22. Hurghada الغردقة  132,649 170,125 160,746 231,950 Tỉnh Red Sea
23. 6th of October City مدينة السادس من أكتوبر  … 35,477 157,135 218,240 TỈnh Giza
24. Shibin El Kom شبين الكوم  132,751 159,909 177,060 209,850 Tỉnh Monufia
25. Banha بنها  115,701 145,792 158,389 205,000 Tỉnh Qalyubia
26. Kafr el-Sheikh كفر الشيخ  103,301 124,819 147,380 195,480 Tỉnh Kafr el-Sheikh
27. Arish العريش  67,337 100,447 138,195 200,190 Tỉnh Bắc Sinai
28. Mallawi ملوى  98,632 119,283 140,215 190,180 Tỉnh Minya
29. 10th of Ramadan City عشرة رمضان  … 47,839 124,120 182,060 Tỉnh Sharqia
30. Bilbais بلبيس  96,511 113,608 136,499 192,000 Tỉnh Sharqia
31. Marsa Matruh مرسى مطروح  43,157 52,247 120,888 175,680 Tỉnh Matrouh
32. Idfu إدفو  46,163 94,228 115,946 172,700 Tỉnh Qena
33. Mit Ghamr ميت غمر  91,927 101,801 116,180 188,570 Tỉnh Dakahlia
34. Al-Hamidiyya الحوامدية  73,298 91,732 109,468 167,220 Tỉnh Giza
35. Desouk دسوق  78,316 91,318 106,868 179,000 Tỉnh Kafr el-Sheikh
36. Qalyub قليوب  84,413 97,157 106,804 148,000” Tỉnh Qalyubia
37. Abu Kabir أبو كبير  68,394 85,340 102,603 133,650 Tỉnh Sharqia
38. Kafr el-Dawwar كفر الدوار  196,244 231,978 113,506 156.090 Tỉnh Beheira
39. Girga جرجا  71,564 95,384 102,701 181,050 Sohag Governorate
40. Akhmim أخميم  70,602 84,778 101,243 177,380 Sohag Governorate
41. Matareya المطرية  74,554 87,062 100,502 143,030 Tỉnh Dakahlia

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]