David Ramsey

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
David Ramsey
David Ramsey 2014 (cropped).jpg
Ramsey tại hội chợ Phoenix Comicon Fan Fest năm 2014, tại sân vận động đại học Phoenix ở Glendale, Arizona
Sinh17 tháng 11, 1971 (48 tuổi)
Detroit, Michigan, Hoa Kỳ
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1987–nay
Vợ/chồngBrianna Ramsey

David Ramsey (sinh ngày 17 tháng 11 năm 1971) là 1 diễn viên người Mỹ, được biết đến nhiều nhất trong series phim ''Dexter'' của hãng Showtime với vai Anton Briggs, phim Mother and Child và mới đây là phim truyền hình Arrow của hãng The CW.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Trong 2 năm 1997 và 1998, Ramsey đã tham gia trong bộ phim Good News của hãng UPN với vai Pastor David Randolph. Năm 2000, anh thủ vai Muhammad Ali trong phim truyền hình của hãng Fox Ali: An American Hero. 1 năm sau, anh đóng tiếp 2 phim Pay It Forward For Your Love. Ramsey sau đó cũng góp mặt trong nhiều bộ phim nổi tiếng như All of Us, The West Wing, CSI: Crime Scene Investigation, Ghost Whisperer, WildfireHollywood Residential. Từ năm 2008 đến 2009, anh xuất hiện trong 17 tập bộ phim Dexter với vai Anton Briggs. Anh cũng từng xuất hiện trong 1 tập của Grey's Anatomy vào năm 2010.

Ramsey sau đó tham gia series truyền hình phòng xử án Outlaw của hãng NBC vào năm 2010[1] và đến năm 2012, anh chính thức được nhận vai John Diggle - 1 cựu quân nhân và cũng là người trợ giúp cho siêu anh hùng Green Arrow trong phim Arrow.

Ramsey ngoài đời còn là 1 võ sĩ rất giỏi. Anh được nhận đai đen môn võ jeet kune do, và hiện tại anh cũng đang học boxingtaekwondo.

Các phim tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim/Chương trình truyền hình Vai diễn Ghi chú
1987 Scared Stiff George Masterson
1995 Murder One Reporter #3
1996 Deutschlandlied George
Space: Above and Beyond Supervisor
The Nutty Professor Student
A Very Brady Sequel Brent, the Lifeguard
Her Costly Affair Shep Walker
1997 Con Air Londell
1998 A Short Wait Between Trains Jenkins
Good News Pastor David Randolph
CHiPs '99 Officer Sergeant McFall
Mama Flora's Family Booker Palmer (Adult)
1999 Mutiny Vernon Nettles
Three to Tango Bill
2000 Ali: An American Hero Muhammad Ali
Pay It Forward Sidney Parker
For Your Love Brian
2001 Girlfriends Randall
Thieves Agent Victor
Mr. Bones Vince Lee
2002 For the People
Romeo Fire
The Guardian Debord's Lawyer
2002–2003 One on One Jayden
2003 The Flannerys
Strong Medicine Jake Cortese
Navy NCIS: Naval Criminal Investigative Service Special Agent Richard Owens
2004 Crossing Jordan Agent Scannell
CSI: Miami Officer Everhart
Charmed Upper Level Demon
Hair Show Cliff
Second Time Around Travis Byrd
2005 Central Booking Troy Stonebreaker
Huff Clay
Resurrection: The J.R. Richard Story (film) J.R. Richard Produced by Benjamin O. Jimerson-Phillips[2][3]
All of Us Rusty
Bathsheba King David
Jane Doe: The Wrong Face Mac
2005–2008 Ghost Whisperer Will
2006 Hello Sister, Goodbye Life Uncle Dennis Klein
The West Wing Santos's Turnout Briefer
Fatal Contact: Bird Flu in America Curtis Ansen
CSI: Crime Scene Investigation Gerald Crowley
2007 Criminal Minds Wakeland
The Death and Life of Bobby Z Wayne
Journeyman Det. Wilson Hargreaves
2008 Wildfire Dr. Noah Gleason
Hollywood Residential Don Merritt
The Coverup Bill Daily
2008–2009 Dexter Anton Briggs Đề cử - Screen Actors Guild Award for Outstanding Performance by an Ensemble in a Drama Series
2009 The Rub Cam Stewart
Mother and Child Joseph
Castle Jim Wheeler
2010 Grey's Anatomy Jimmy Thompson Tập phim: "Sympathy for the Parents"
Outlaw Al Druzinsky Nhân vật chính

2011–2013

Blue Bloods Mayor Carter Poole Vai phụ

2012–present

Arrow John Diggle Nhân vật chính

2014

Draft Day [4] Thompson
2014 The Flash John Diggle Tập phim: "Flash vs. Arrow"

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “NBC Unveils 2010-2011 Primetime Schedule Accented by Five New Comedies, Seven New Dramas, and New Alternative Program”. The Futon Critic. Ngày 16 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2010. 
  2. ^ “Greg Carter Resurrects a Baseball Hero”. BLT News. 2013. tr. 1. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2013. 
  3. ^ “Shooting Star”. Houston Press. 2013. tr. 1. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2013. 
  4. ^ “Thompson (Character)”. IMDb. Truy cập 12 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]