Dongba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Chạm khắc gỗ Dongba ở thị trấn cổ của Shuhe, Vân Nam
cửa hàng Dongba giấy ở khu phố cổ Lệ Giang

Thuật ngữ Dongba (tiếng Naxi: ²dto¹mba, tiếng Trung: 东巴, Bính âm: dōngbā, nghĩa đen là "Bon của phương Đông") đề cập đến các thầy tu (priest) của người Naxi ở Tây Nam Trung Quốc, những bậc thầy về văn hoá truyền thống, văn học và biểu tượng Dongba [1].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ On the Twenty-Eight Lunar Mansions Systems in Dabaism and Dongbaism and on the analysis of the two writing systems according to an innovative interpretation, cf. XU Duoduo. (2015). A Comparison of the Twenty-Eight Lunar Mansions Between Dabaism and Dongbaism. «Archaeoastronomy and Ancient Technologies», 3 (2015) 2: 61-81 (links: 1. academia.edu; 2. Archaeoastronomy and Ancient Technologies)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]