Dušan Lagator

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dušan Lagator
Dušan Lagator, Czech Rp.-Montenegro EURO 2020 QR 10-06-2019.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Dušan Lagator
Ngày sinh 29 tháng 3, 1994 (25 tuổi)
Nơi sinh Cetinje, Nam Tư
Chiều cao 1,90 m (6 ft 3 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Vị trí Tiền vệ phòng ngự
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
PFC Sochi
Số áo 94
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2014 Mogren Budva 43 (0)
2014–2015 Mladost Podgorica 59 (1)
2016–2018 Čukarički 28 (1)
2018Dynamo Sankt Peterburg (mượn) 11 (0)
2018– PFC Sochi 43 (1)
Đội tuyển quốc gia
2012 U-19 Montenegro 1 (0)
2014 U-21 Montenegro
2019– Montenegro 4 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 5 tháng 10 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 14 tháng 10 năm 2019

Dušan Lagator (tiếng Serbia chữ Kirin: Душан Лагатор, sinh ngày 29 tháng 3 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá người Montenegro thi đấu cho PFC Sochi.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh ra ở Cetinje, bắt đầu sự nghiệp ở Mogren. Sau 46 trận và 3 năm ở Mogren anh chuyển đến Mladost Podgorica.[1] With Mladost vô địch Cúp mùa giải 2014-15. Ở kỳ chuyển nhượng mùa đông 2015-16 anh được chuyển đến Čukarički.[2] Ở Čukarički Lagator có màn ra mắt tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Serbia trong trận đấu với Metalac, vào tháng 2 năm 19, 2016.

Sự nghiệp quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Lagator là một phần của U-19 Montenegro năm 2012.[3]

Vào tháng 5 năm 2016 anh là một phần của đội tuyển Montenegro "B".[4]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến Match played 21 tháng 7 năm 2017
Câu lạc bộ Mùa giải Division Giải vô địch Cúp Châu Âu Tổng cộng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Mogren 2011–12 First League 4 0 0 0 0 0 4 0
2012–13 25 0 1 0 0 0 26 0
2013–14 14 0 2 0 0 0 16 0
Tổng cộng 43 0 3 0 0 0 46 0
Câu lạc bộ Mùa giải Division Giải vô địch Cúp Châu Âu Tổng cộng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Mladost 2013–14 First League 14 0 3 0 0 0 17 0
2014–15 30 0 4 0 0 0 34 0
2015–16 15 1 3 0 2 1 20 2
Tổng cộng 59 1 10 0 2 1 71 2
Câu lạc bộ Mùa giải Division Giải vô địch Cúp Châu Âu Tổng cộng
Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Čukarički 2015–16 SuperLiga 5 1 0 0 0 0 5 1
2016–17 20 0 3 0 3 0 26 0
2017–18 1 0 0 0 0 0 1 0
Tổng cộng 26 1 3 0 3 0 32 1

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Mladost Podgorica

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]