Dung Tổ Nhi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dung Tổ Nhi
Joey Yung
Usc2013 Joey Yung.JPG
Dung Tổ Nhi vào năm 2013.
SinhDung Tổ Nhi
16 tháng 6, 1980 (39 tuổi)
 Hồng Kông thuộc Anh
Nơi cư trú Hồng Kông
Quốc tịch Hồng Kông
 Trung Quốc
Tên khácJoey Yung
Dân tộcHoa
Học vịViện nghiên cứu Giáo dục hướng nghiệp Hồng Kông
Nghề nghiệpCa sĩ
Diễn viên lồng tiếng
Diễn viên truyền hình
Diễn viên điện ảnh
Năm hoạt động1995 - nay
Đại lýTVB (1999 - 2009)
Quê quánTân Hội, Giang Môn, Quảng Đông,  Trung Quốc
Chiều cao1,7m
Trang webjoeyyung.hk
Sự nghiệp âm nhạc
Thể loạiCantopop
Mandopop
Dance-pop
Jazz
Nhạc cụGiọng hát
Guitar
Năm hoạt động1995 – nay
Hãng đĩaTVB (1999 - 2009)
Fitto Entertainment (1998 - ?)
Emperor Entertainment Group (1999 - nay)
Go East Entertainment Co.,Ltd (1995 - ?)
Rock Records (? - ?)
Avex (? - ?)
Hợp tác với
Dung Tổ Nhi
Phồn thể 容祖兒
Giản thể 容祖儿

Dung Tổ Nhi có tên tiếng Anh là Joey Yung (sinh ngày 16 tháng 06 năm 1980 tại Hồng Kông thuộc Anh) là một nữ ca sĩ, diễn viên lồng tiếng kiêm diễn viên truyền hình-diễn viên điện ảnh nổi tiếng người Hồng Kông gốc Trung Quốc. Cô từng tám lần thắng giải "Nữ ca sĩ được yêu thích nhất" tại Giải thưởng Kình Ca Kim Khúc của TVB (2003-2007, 2010-2012) và rất nhiều giải thưởng âm nhạc khác ở Hồng Kông. Năm 2010, sau khi kết thúc bản hợp đồng với tập đoàn EEG, Dung Tổ Nhi đã ký tiếp hợp đồng với tập đoàn này và trở thành nghệ sĩ giàu nhất Hong Kong với giá trị hợp đồng là 64 triệu USD.[1]

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Album phòng thu và EP[sửa | sửa mã nguồn]

  • Joey EP (1999)
  • Don't Miss (2000)
  • Who Will Love Me (2000)
  • All Summer Holiday (2001)
  • Solemn on Stage (2001)
  • Honestly (2001)
  • Something About You (2002)
  • A Person's Love Song (2002)
  • My Pride (2003)
  • Lonely Portrait (2003)
  • Show Up! (2003)
  • Nin9 2 5ive (2004)
  • Give Love A Break (2004)
  • Bi-Heart (2005)
  • Ten Most Wanted (2006)
  • Close Up (2006)
  • Jump Up - 9492 (2006)
  • Glow (2007)
  • Little Little (2007)
  • In Motion (2008)
  • A Time For Us (2009)
  • Very Busy (2009)
  • Joey Ten (2010)
  • Airport (2010)
  • Joey & Joey (2011)
  • Moment (2012)
  • Little Day (2013)
  • The 100th(11/2016)

Album tổng hợp[sửa | sửa mã nguồn]

  • Love Joey (2001)
  • Love Joey 2 (2002)
  • Love Joey 3 (2005)
  • Love Joey 4 (2008)

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

  • The Accident (1999)
  • Winner Takes All (2000)
  • Feel 100% II (2001)
  • Expect a Miracle (2001)
  • My Schoolmate, the Barbarian (2001)
  • Demi-Haunted (2002)
  • The Attractive One (2004)
  • Crazy N' The City (2005)
  • The Jade and the Pearl (2010)
  • Toy Story 3 (2010 - lồng tiếng tiếng Quảng Đông)
  • Diva (2012)

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • Màu Xanh Hi Vọng (2000, TVB)
  • Sự Hoàn Hảo (2003, TVB)
  • Bầu Nhiệt Huyết(2004, TVB - khách mời)
  • Kung Fu Soccer (2004)
  • Cảnh Sát Mới Ra Trường (2007, TVB)
  • Stage of Youth (2009)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]