Dung Tổ Nhi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Dung Tổ Nhi
容祖兒
Usc2013 Joey Yung.JPG
Dung Tổ Nhi năm 2013
Sinh16 tháng 6, 1980 (38 tuổi)
 Hồng Kông
Tên khácJoey Yung
Joey
Cho B (祖B)
Jo-Jo (祖祖)
Essien (艾辛)
Joey Essien (容艾辛)
Học vịViện nghiên cứu Giáo dục hướng nghiệp Hồng Kông (Hong Kong Institute of Vocational Education)
ngành Du lịch
Nghề nghiệpCa sĩ, diễn viên
Quê quánLục Gia Chủy, Phố Đông, Thượng Hải,  Trung Quốc
Trang webjoeyyung.hk
Sự nghiệp âm nhạc
Thể loạiCantopop, Mandopop, dance-pop, jazz
Nhạc cụVocals, guitar
Năm hoạt động1999–nay
Hãng đĩaTập đoàn Giải trí Anh Hoàng, Rock Records, Avex
Hợp tác với
Dung Tổ Nhi
Phồn thể 容祖兒
Giản thể 容祖儿

Dung Tổ Nhi (sinh ngày 16 tháng 6 năm 1980) là nữ ca sĩ, diễn viên người Hong Kong từng 8 lần thắng giải Nữ Ca Sĩ được yêu thích nhất tại Giải thưởng Kình Ca Kim Khúc của TVB (2003-2007, 2010-2012) và rất nhiều giải thưởng âm nhạc khác ở Hong Kong. Năm 2010, sau khi kết thúc bản hợp đồng với tập đoàn EEG, Dung Tổ Nhi đã ký tiếp hợp đồng với tập đoàn này và trở thành nghệ sĩ giàu nhất Hong Kong với giá trị hợp đồng là 64 triệu USD.[1]

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Album phòng thu và EP[sửa | sửa mã nguồn]

  • Joey EP (1999)
  • Don't Miss (2000)
  • Who Will Love Me (2000)
  • All Summer Holiday (2001)
  • Solemn on Stage (2001)
  • Honestly (2001)
  • Something About You (2002)
  • A Person's Love Song (2002)
  • My Pride (2003)
  • Lonely Portrait (2003)
  • Show Up! (2003)
  • Nin9 2 5ive (2004)
  • Give Love A Break (2004)
  • Bi-Heart (2005)
  • Ten Most Wanted (2006)
  • Close Up (2006)
  • Jump Up - 9492 (2006)
  • Glow (2007)
  • Little Little (2007)
  • In Motion (2008)
  • A Time For Us (2009)
  • Very Busy (2009)
  • Joey Ten (2010)
  • Airport (2010)
  • Joey & Joey (2011)
  • Moment (2012)
  • Little Day (2013)
  • The 100th(11/2016)

Album tổng hợp[sửa | sửa mã nguồn]

  • Love Joey (2001)
  • Love Joey 2 (2002)
  • Love Joey 3 (2005)
  • Love Joey 4 (2008)

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

  • The Accident (1999)
  • Winner Takes All (2000)
  • Feel 100% II (2001)
  • Expect a Miracle (2001)
  • My Schoolmate, the Barbarian (2001)
  • Demi-Haunted (2002)
  • The Attractive One (2004)
  • Crazy N' The City (2005)
  • The Jade and the Pearl (2010)
  • Toy Story 3 (2010 - lồng tiếng tiếng Quảng Đông)
  • Diva (2012)

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • Màu Xanh Hi Vọng (2000, TVB)
  • Sự Hoàn Hảo (2003, TVB)
  • Bầu Nhiệt Huyết(2004, TVB - khách mời)
  • Kung Fu Soccer (2004)
  • Cảnh Sát Mới Ra Trường (2007, TVB)
  • Stage of Youth (2009)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]