Einsiedeln

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Einsiedeln
Einsiedeln IMG 8261.JPG
Huy hiệu của Einsiedeln
Huy hiệu
Vị trí của Einsiedeln
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 506: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Bang Schwyz", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Bang Schwyz", và "Bản mẫu:Location map Bang Schwyz" đều không tồn tại.
Quốc giaThụy Sĩ
BangSchwyz
HuyệnEinsiedeln
Diện tích[1]
 • Tổng cộng110,40 km2 (4,260 mi2)
Độ cao882 m (2,894 ft)
Dân số (2017-12-31)[2]
 • Tổng cộng15.550
 • Mật độ1.4/km2 (3.6/mi2)
Múi giờUTC+1, UTC+2 sửa dữ liệu
Mã bưu chính8840
Mã SFOS1301
Địa phương trực thuộcBennau, Egg, Euthal, Gross, Trachslau, Willerzell and Biberbrugg (chung với khu tự quản Feusisberg)
Giáp vớiAlpthal, Altendorf, Feusisberg, Freienbach, Innerthal, Oberägeri (ZG), Oberiberg, Rothenthurm, Unteriberg, Vorderthal
Trang webwww.einsiedeln.ch
SFSO statistics

Huyện Einsiedeln (tiếng Pháp: District d'Einsiedeln, tiếng Đức: Bezirk Einsiedeln) là một huyện hành chính và thị xã của Thụy Sĩ. Huyện này thuộc bang Bang Schwyz. Huyện Einsiedeln có diện tích 110 km², dân số theo thống kê của cục thống kê Thụy Sĩ năm 1999 là 12347 người. Trung tâm của huyện đóng ở Einsiedeln. Mã của huyện là 501.[3] Einsiedeln gồm có sáu địa phương: Bennau, Egg, Willerzell, Euthal, Gross và Trachslau. Làng Biberbrugg giáp với đô thị Feusisberg. Einsiedeln có tổng diện tích 99,1 km2, trong đó gần một nửa (47,1%) là nông nghiệp và chỉ thấp hơn một chút (44,5%) là diện tích rừng bao phủ. Phần còn lại của đất hoặc có người định cư (5,5%) hoặc không sản xuất (ít hơn 2,8%).Einsiedeln nằm khoảng 7,5 km (4,7 dặm) phía nam của hồ Zurich, trên khu vực cao nguyên (độ cao khoảng 880 m trên mực nước biển) và nằm gần hồ núi nhân tạo Sihlsee. Thị xã này nằm ở độ cao 470 m cao hơn so với Zurich, mà nó có một kết nối đường sắt. Einsiedeln cũng là thị xã và khu tự quản duy nhất của huyện Einsiedeln.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Arealstatistik Standard - Gemeinden nach 4 Hauptbereichen”. Truy cập 13 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ “Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach institutionellen Gliederungen, Staatsangehörigkeit (Kategorie), Geschlecht und demographischen Komponenten”. Truy cập 12 tháng 1 2019.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  3. ^ “Switzerland Districts”. Statoids. Ngày 10 tháng 10 năm 2005. Truy cập 5 tháng 7 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]