Ensete

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ensete
Ensete superbum.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Zingiberales
Họ (familia)Musaceae
Chi (genus)Ensete
Bruce
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
Musella (Franch.) C.Y. Wu

Ensete là một chi thực vật có hoa trong họ Musaceae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Có thể chia Ensete thành các loài châu Á và Phi như sau:

Châu Phi
Ensete livingstonianum
Ensete homblei
Ensete perrieri - đặc hữu của Madagascar nhưng giống với loài châu Á E. glaucum
Ensete ventricosum - trồng rộng rãi ở Ethiopia
Châu Á
Ensete glaucum - phổ biến ở châu Á từ Ấn Độ đến Papua New Guinea
Ensete lasiocarpum (Franch.) Cheesman - Trung Quốc, Việt Nam, Lào, Myanmar
Ensete superbum - Miền tây Ghats của Ấn Độ
Ensete wilsonii - Vân Nam, Trung Quốc nhưng nghi ngờ khác với E. glaucum
Ensete sp. "Thailand" - Có thể là loài mới hoặc một nhóm của E. superbum

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Ensete. Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]