Euryentmema

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euryentmema
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Raphitominae
Chi (genus) Euryentmema
Woodring, 1928

Euryentmema là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Euryentmema bao gồm:[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Euryentmema Woodring, 1928. World Register of Marine Species, truy cập 3 tháng 10 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]